Đại Cát

Lịch âm ngày 15 tháng 6 năm 1997

Chủ Nhật, 15/6/1997 dương lịch là ngày 11 tháng Năm năm Đinh Sửu — ngày Mậu Tý, tháng Bính Ngọ.

15/6/1997
DƯƠNG LỊCH15Chủ Nhật
Tháng 6/1997
ÂM LỊCH11Tháng Năm (đủ)
Năm Đinh Sửu
Ngày xấu
Hôm nay
Ngày
Mậu Tý
Nạp âm
Tích Lịch Hỏa
Tháng / Năm
Bính Ngọ / Đinh Sửu
Tiết khí
Mang chủng — chòm sao tua rua bắt đầu mọc
Tuổi xung
Bính Ngọ, Giáp Ngọ

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Hạ hạ: Đại Hung, kỵ mọi việc. Sao tốt: Tứ Tướng, Nguyệt Ân. Sao xấu: Nguyệt Phá, Tai Sát.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Bắc — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Bắc — nên tránh.

Trực và sao

Trực Phá

Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.

Sao Hư (Thái Dương) — Xấu

Xấu cho hôn nhân, gia đạo.

Thần trực ngày: Kim Quỹ

Lịch tháng 6/1997

T2T3T4T5T6T7CN
126
22732842951/5627384
9510611712813914101511
1612171318141915/5201621172218
2319242025212622272328242925
3026

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 15/6/1997 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 15 tháng 6 năm 1997 dương lịch là ngày 11 tháng Năm năm Đinh Sửu âm lịch, tức ngày Mậu Tý, tháng Bính Ngọ.
Ngày 15/6/1997 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu. Trực Phá, sao Hư. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Kỵ mọi việc.
Giờ hoàng đạo ngày 15/6/1997 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)