Lịch âm ngày 15 tháng 7 năm 2068
Chủ Nhật, 15/7/2068 dương lịch là ngày 17 tháng Sáu năm Mậu Tý — ngày Tân Mùi, tháng Kỷ Mùi.
15/7/2068
DƯƠNG LỊCH15Chủ Nhật
Tháng 7/2068
Tháng 7/2068
ÂM LỊCH17Tháng Sáu (đủ)
Năm Mậu Tý
Năm Mậu Tý
Ngày- Tân Mùi
Nạp âm- Lộ Bàng Thổ
Tháng / Năm- Kỷ Mùi / Mậu Tý
Tiết khí- Tiểu thử — nóng nhẹ
Tuổi xung- Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Tam Hợp, Nguyệt Ân. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Kiến
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi. Xấu cho động thổ.
Sao Mão (Thái Dương) — Xấu
Xây dựng, chăn nuôi đều xấu, bất lợi công danh, cưới hỏi.
Thần trực ngày: Huyền Vũ
Ngày 15/7 năm xưa
- 1527Ngày 15-7-1527, Mạc Đăng Dung từ Cổ Trai về kinh, ép Lê Cung Hoàng xuống chiếu nhường ngôi cho mình.
- 1911Tàu rời bến Nhà Rồng ngày 5-6-1911; đến Xingapo ngày 8-6-1911; đến Côlômbô ngày 14-6-1911; đến cảng Xait (Ai Cập) ngày 30-6-1911; đến Macxây (Pháp) ngày 6-7-1911; cập bến Lơ Havrơ ngày 15-7-1911.
- 195015-7-1950: NGÀY TRUYỀN THỐNG THANH NIÊN XUNG PHONG
- 1950Ngày 15/7/1950, thực hiện chỉ đạo của Trung Ương Đảng và chủ tịch Hồ Chí Minh, Đảng Đoàn thanh vận Trung Ương quyết định thành lập đội thanh niên xung phong công tác Trung Ương đầu tiên phục vụ chiến dịch Biên Giới.
- 1950Đội thanh niên xung phong công tác Trung Ương (15/7/1950)
Lịch tháng 7/2068
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 13 | ||||||
| 24 | 35 | 46 | 57 | 68 | 79 | 810 |
| 911 | 1012 | 1113 | 1214 | 1315/6 | 1416 | 1517 |
| 1618 | 1719 | 1820 | 1921 | 2022 | 2123 | 2224 |
| 2325 | 2426 | 2527 | 2628 | 2729 | 2830 | 291/7 |
| 302 | 313 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 15/7/2068 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 15 tháng 7 năm 2068 dương lịch là ngày 17 tháng Sáu năm Mậu Tý âm lịch, tức ngày Tân Mùi, tháng Kỷ Mùi.
Ngày 15/7/2068 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Kiến, sao Mão. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 15/7/2068 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)