Lịch âm ngày 16 tháng 2 năm 2061
Thứ Tư, 16/2/2061 dương lịch là ngày 27 tháng Giêng năm Tân Tỵ — ngày Ất Sửu, tháng Canh Dần.
16/2/2061
DƯƠNG LỊCH16Thứ Tư
Tháng 2/2061
Tháng 2/2061
ÂM LỊCH27Tháng Giêng (đủ)
Năm Tân Tỵ
Năm Tân Tỵ
Ngày- Ất Sửu
Nạp âm- Hải Trung Kim
Tháng / Năm- Canh Dần / Tân Tỵ
Tiết khí- Lập xuân — bắt đầu mùa xuân
Tuổi xung- Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: Thiên Ân, Thiên Y. Sao xấu: Nguyệt Sát, Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bế
Xấu mọi việc, trừ đắp đê, lấp hố rãnh.
Sao Chẩn (Thủy) — Tốt
Thăng tiến, tăng tài lộc, buôn bán phát tài; cưới hỏi và an táng đều tốt.
Thần trực ngày: Minh Đường
Lịch tháng 2/2061
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 112 | 213 | 314 | 415/1 | 516 | 617 | |
| 718 | 819 | 920 | 1021 | 1122 | 1223 | 1324 |
| 1425 | 1526 | 1627 | 1728 | 1829 | 1930 | 201/2 |
| 212 | 223 | 234 | 245 | 256 | 267 | 278 |
| 289 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 16/2/2061 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 16 tháng 2 năm 2061 dương lịch là ngày 27 tháng Giêng năm Tân Tỵ âm lịch, tức ngày Ất Sửu, tháng Canh Dần.
Ngày 16/2/2061 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường (hoàng đạo). Trực Bế, sao Chẩn. Nên: Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 16/2/2061 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)