Lịch âm ngày 16 tháng 3 năm 1928
Thứ Sáu, 16/3/1928 dương lịch là ngày 25 tháng Hai năm Mậu Thìn — ngày Ất Mão, tháng Ất Mão.
16/3/1928
DƯƠNG LỊCH16Thứ Sáu
Tháng 3/1928
Tháng 3/1928
ÂM LỊCH25Tháng Hai (đủ)
Năm Mậu Thìn
Năm Mậu Thìn
Ngày- Ất Mão
Nạp âm- Đại Khê Thủy
Tháng / Năm- Ất Mão / Mậu Thìn
Tiết khí- Kinh trập — sâu nở
Tuổi xung- Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Tam Hợp. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông — nên tránh.
Trực và sao
Trực Kiến
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi. Xấu cho động thổ.
Sao Cang (Kim) — Xấu
Mọi việc cần thận trọng, không nên làm liều. Kỵ cưới hỏi.
Thần trực ngày: Minh Đường
Lịch tháng 3/1928
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 110 | 211 | 312 | 413 | |||
| 514 | 615/2 | 716 | 817 | 918 | 1019 | 1120 |
| 1221 | 1322 | 1423 | 1524 | 1625 | 1726 | 1827 |
| 1928 | 2029 | 2130 | 221/2N | 232 | 243 | 254 |
| 265 | 276 | 287 | 298 | 309 | 3110 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 16/3/1928 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 16 tháng 3 năm 1928 dương lịch là ngày 25 tháng Hai năm Mậu Thìn âm lịch, tức ngày Ất Mão, tháng Ất Mão.
Ngày 16/3/1928 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Kiến, sao Cang. Nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng, Nhậm chức. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 16/3/1928 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)