Lịch âm ngày 16 tháng 5 năm 2081
Thứ Sáu, 16/5/2081 dương lịch là ngày 8 tháng Tư năm Tân Sửu — ngày Kỷ Mão, tháng Quý Tỵ.
16/5/2081
DƯƠNG LỊCH16Thứ Sáu
Tháng 5/2081
Tháng 5/2081
ÂM LỊCH8Tháng Tư (thiếu)
Năm Tân Sửu
Năm Tân Sửu
Ngày- Kỷ Mão
Nạp âm- Thành Đầu Thổ
Tháng / Năm- Quý Tỵ / Tân Sửu
Tiết khí- Lập hạ — bắt đầu mùa hè
Tuổi xung- Tân Dậu, Ất Dậu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Thiên Ân, Tứ Tướng, Nguyệt Ân. Sao xấu: Tai Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây — nên tránh.
Trực và sao
Trực Khai
Tốt mọi việc, trừ động thổ, an táng.
Sao Cang (Kim) — Xấu
Mọi việc cần thận trọng, không nên làm liều. Kỵ cưới hỏi.
Thần trực ngày: Huyền Vũ
Ngày 16/5 năm xưa
- 1877Sắc lệnh này được ban hành ngày 16-5-1877.
Lịch tháng 5/2081
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 123 | 224 | 325 | 426 | |||
| 527 | 628 | 729 | 830 | 91/4 | 102 | 113 |
| 124 | 135 | 146 | 157 | 168 | 179 | 1810 |
| 1911 | 2012 | 2113 | 2214 | 2315/4 | 2416 | 2517 |
| 2618 | 2719 | 2820 | 2921 | 3022 | 3123 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 16/5/2081 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 16 tháng 5 năm 2081 dương lịch là ngày 8 tháng Tư năm Tân Sửu âm lịch, tức ngày Kỷ Mão, tháng Quý Tỵ.
Ngày 16/5/2081 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Khai, sao Cang. Nên: Cúng tế, Nhập học, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 16/5/2081 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)