Lịch âm ngày 16 tháng 5 năm 2084
Thứ Ba, 16/5/2084 dương lịch là ngày 12 tháng Tư năm Giáp Thìn — ngày Ất Mùi, tháng Kỷ Tỵ.
16/5/2084
DƯƠNG LỊCH16Thứ Ba
Tháng 5/2084
Tháng 5/2084
ÂM LỊCH12Tháng Tư (thiếu)
Năm Giáp Thìn
Năm Giáp Thìn
Ngày- Ất Mùi
Nạp âm- Sa Trung Kim
Tháng / Năm- Kỷ Tỵ / Giáp Thìn
Tiết khí- Lập hạ — bắt đầu mùa hè
Tuổi xung- Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp. Sao xấu: Nguyệt Yếm.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Mãn
Tốt cho cúng tế, cầu tài, cầu phúc. Xấu cho các việc khác.
Sao Vĩ (Hỏa) — Tốt
Tốt cho cưới hỏi, xuất ngoại, kinh doanh, thăng tiến, xây nhà.
Thần trực ngày: Minh Đường
Ngày 16/5 năm xưa
- 1877Sắc lệnh này được ban hành ngày 16-5-1877.
Lịch tháng 5/2084
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 127 | 228 | 329 | 430 | 51/4 | 62 | 73 |
| 84 | 95 | 106 | 117 | 128 | 139 | 1410 |
| 1511 | 1612 | 1713 | 1814 | 1915/4 | 2016 | 2117 |
| 2218 | 2319 | 2420 | 2521 | 2622 | 2723 | 2824 |
| 2925 | 3026 | 3127 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 16/5/2084 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 16 tháng 5 năm 2084 dương lịch là ngày 12 tháng Tư năm Giáp Thìn âm lịch, tức ngày Ất Mùi, tháng Kỷ Tỵ.
Ngày 16/5/2084 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Mãn, sao Vĩ. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Cắt tóc, Lễ đội mũ, Sửa sang nhà, Đào mương, Đào giếng.
Giờ hoàng đạo ngày 16/5/2084 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)