Lịch âm ngày 7 tháng 5 năm 2084
Chủ Nhật, 7/5/2084 dương lịch là ngày 3 tháng Tư năm Giáp Thìn — ngày Bính Tuất, tháng Kỷ Tỵ.
7/5/2084
DƯƠNG LỊCH7Chủ Nhật
Tháng 5/2084
Tháng 5/2084
ÂM LỊCH3Tháng Tư (thiếu)
Năm Giáp Thìn
Năm Giáp Thìn
Ngày- Bính Tuất
Nạp âm- Ốc Thượng Thổ
Tháng / Năm- Kỷ Tỵ / Giáp Thìn
Tiết khí- Lập hạ — bắt đầu mùa hè
Tuổi xung- Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Thiên Đức Hợp. Sao xấu: Tuế Phá, Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Chấp
Tốt cho khởi công xây dựng. Xấu cho xuất hành, chuyển nhà, khai trương.
Sao Tinh (Thái Dương) — Xấu
Xấu cho cưới hỏi, riêng xây dựng tốt.
Thần trực ngày: Kim Quỹ
Ngày 7/5 năm xưa
- 195413-3 đến 7-5-1954 :Chiến dịch lịch sử Điện Biên Phủ.
- 195407-05-1954: CHIẾN THẮNG ĐIỆN BIÊN PHỦ
- 195417h30 ngày 7/5/1954 , những trận pháo kích của bộ đội ta nhắm thẳng vào sở chỉ huy địch.
Lịch tháng 5/2084
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 127 | 228 | 329 | 430 | 51/4 | 62 | 73 |
| 84 | 95 | 106 | 117 | 128 | 139 | 1410 |
| 1511 | 1612 | 1713 | 1814 | 1915/4 | 2016 | 2117 |
| 2218 | 2319 | 2420 | 2521 | 2622 | 2723 | 2824 |
| 2925 | 3026 | 3127 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 7/5/2084 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 7 tháng 5 năm 2084 dương lịch là ngày 3 tháng Tư năm Giáp Thìn âm lịch, tức ngày Bính Tuất, tháng Kỷ Tỵ.
Ngày 7/5/2084 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Chấp, sao Tinh. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Săn bắn, Đánh cá.
Giờ hoàng đạo ngày 7/5/2084 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)