Lịch âm ngày 16 tháng 6 năm 1993
Thứ Tư, 16/6/1993 dương lịch là ngày 27 tháng Tư năm Quý Dậu — ngày Mậu Thìn, tháng Đinh Tỵ.
16/6/1993
DƯƠNG LỊCH16Thứ Tư
Tháng 6/1993
Tháng 6/1993
ÂM LỊCH27Tháng Tư (đủ)
Năm Quý Dậu
Năm Quý Dậu
Ngày- Mậu Thìn
Nạp âm- Đại Lâm Mộc
Tháng / Năm- Đinh Tỵ / Quý Dậu
Tiết khí- Mang chủng — chòm sao tua rua bắt đầu mọc
Tuổi xung- Canh Tuất, Bính Tuất
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tuế Đức, Thiên Ân, Tứ Tướng, Thời Đức, Nguyệt Ân. Sao xấu: Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Khai
Tốt mọi việc, trừ động thổ, an táng.
Sao Cơ (Thủy) — Tốt
Tương lai sáng sủa, nhà cửa khang trang, thịnh vượng.
Thần trực ngày: Thiên Lao
Ngày 16/6 năm xưa
- 1941* Đoàn phụ nữ cứu quốc (16/6/1941)
Lịch tháng 6/1993
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 112 | 213 | 314 | 415/4 | 516 | 617 | |
| 718 | 819 | 920 | 1021 | 1122 | 1223 | 1324 |
| 1425 | 1526 | 1627 | 1728 | 1829 | 1930 | 201/5 |
| 212 | 223 | 234 | 245 | 256 | 267 | 278 |
| 289 | 2910 | 3011 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 16/6/1993 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 16 tháng 6 năm 1993 dương lịch là ngày 27 tháng Tư năm Quý Dậu âm lịch, tức ngày Mậu Thìn, tháng Đinh Tỵ.
Ngày 16/6/1993 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Khai, sao Cơ. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 16/6/1993 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)