Lịch âm ngày 7 tháng 6 năm 1993
Thứ Hai, 7/6/1993 dương lịch là ngày 18 tháng Tư năm Quý Dậu — ngày Kỷ Mùi, tháng Đinh Tỵ.
7/6/1993
DƯƠNG LỊCH7Thứ Hai
Tháng 6/1993
Tháng 6/1993
ÂM LỊCH18Tháng Tư (đủ)
Năm Quý Dậu
Năm Quý Dậu
Ngày- Kỷ Mùi
Nạp âm- Thiên Thượng Hỏa
Tháng / Năm- Đinh Tỵ / Quý Dậu
Tiết khí- Mang chủng — chòm sao tua rua bắt đầu mọc
Tuổi xung- Đinh Sửu, Ất Sửu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Lục Hợp, Tứ Tướng. Sao xấu: Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông — nên tránh.
Trực và sao
Trực Trừ
Tốt nói chung, hợp giải trừ, chữa bệnh, dọn dẹp.
Sao Trương (Thái Âm) — Xấu
Xấu cho xây dựng, đề phòng tai nạn.
Thần trực ngày: Câu Trần
Lịch tháng 6/1993
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 112 | 213 | 314 | 415/4 | 516 | 617 | |
| 718 | 819 | 920 | 1021 | 1122 | 1223 | 1324 |
| 1425 | 1526 | 1627 | 1728 | 1829 | 1930 | 201/5 |
| 212 | 223 | 234 | 245 | 256 | 267 | 278 |
| 289 | 2910 | 3011 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 7/6/1993 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 7 tháng 6 năm 1993 dương lịch là ngày 18 tháng Tư năm Quý Dậu âm lịch, tức ngày Kỷ Mùi, tháng Đinh Tỵ.
Ngày 7/6/1993 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Trừ, sao Trương. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Yến tiệc, Tắm gội, Cắt tóc, Xây dựng. Không nên: Kết hôn, Cưới hỏi.
Giờ hoàng đạo ngày 7/6/1993 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)