Lịch âm ngày 16 tháng 7 năm 1945
Thứ Hai, 16/7/1945 dương lịch là ngày 8 tháng Sáu năm Ất Dậu — ngày Bính Tuất, tháng Quý Mùi.
16/7/1945
DƯƠNG LỊCH16Thứ Hai
Tháng 7/1945
Tháng 7/1945
ÂM LỊCH8Tháng Sáu (đủ)
Năm Ất Dậu
Năm Ất Dậu
Ngày- Bính Tuất
Nạp âm- Ốc Thượng Thổ
Tháng / Năm- Quý Mùi / Ất Dậu
Tiết khí- Tiểu thử — nóng nhẹ
Tuổi xung- Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: —. Sao xấu: Nguyệt Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bình
Tốt cho mọi việc.
Sao Tâm (Thái Âm) — Xấu
Làm ăn dễ thua lỗ, hôn nhân bất lợi, dễ thị phi kiện tụng.
Thần trực ngày: Thanh Long
Lịch tháng 7/1945
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 122 | ||||||
| 223 | 324 | 425 | 526 | 627 | 728 | 829 |
| 91/6 | 102 | 113 | 124 | 135 | 146 | 157 |
| 168 | 179 | 1810 | 1911 | 2012 | 2113 | 2214 |
| 2315/6 | 2416 | 2517 | 2618 | 2719 | 2820 | 2921 |
| 3022 | 3123 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 16/7/1945 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 16 tháng 7 năm 1945 dương lịch là ngày 8 tháng Sáu năm Ất Dậu âm lịch, tức ngày Bính Tuất, tháng Quý Mùi.
Ngày 16/7/1945 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường (hoàng đạo). Trực Bình, sao Tâm. Nên: Sửa đường. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 16/7/1945 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)