Lịch âm ngày 16 tháng 9 năm 1920
Thứ Năm, 16/9/1920 dương lịch là ngày 5 tháng Tám năm Canh Thân — ngày Đinh Sửu, tháng Ất Dậu.
16/9/1920
DƯƠNG LỊCH16Thứ Năm
Tháng 9/1920
Tháng 9/1920
ÂM LỊCH5Tháng Tám (đủ)
Năm Canh Thân
Năm Canh Thân
Ngày- Đinh Sửu
Nạp âm- Giản Hạ Thủy
Tháng / Năm- Ất Dậu / Canh Thân
Tiết khí- Bạch lộ — nắng nhạt
Tuổi xung- Tân Mùi, Kỷ Mùi
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Tam Hợp. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây — nên tránh.
Trực và sao
Trực Định
Tốt cho cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Xấu cho kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.
Sao Đẩu (Mộc) — Tốt
Tốt cho hôn nhân, sinh nở, xây nhà, chăn nuôi, trồng trọt.
Thần trực ngày: Câu Trần
Lịch tháng 9/1920
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 119 | 220 | 321 | 422 | 523 | ||
| 624 | 725 | 826 | 927 | 1028 | 1129 | 121/8 |
| 132 | 143 | 154 | 165 | 176 | 187 | 198 |
| 209 | 2110 | 2211 | 2312 | 2413 | 2514 | 2615/8 |
| 2716 | 2817 | 2918 | 3019 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 16/9/1920 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 16 tháng 9 năm 1920 dương lịch là ngày 5 tháng Tám năm Canh Thân âm lịch, tức ngày Đinh Sửu, tháng Ất Dậu.
Ngày 16/9/1920 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Định, sao Đẩu. Nên: Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng, Lễ đội mũ, Nhận người. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 16/9/1920 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)