Đại Cát

Lịch âm ngày 18 tháng 2 năm 2010

Thứ Năm, 18/2/2010 dương lịch là ngày 5 tháng Giêng năm Canh Dần — ngày Kỷ Hợi, tháng Mậu Dần.

18/2/2010
DƯƠNG LỊCH18Thứ Năm
Tháng 2/2010
ÂM LỊCH5Tháng Giêng (đủ)
Năm Canh Dần
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Hội Đống Đa
Ngày
Kỷ Hợi
Nạp âm
Bình Địa Mộc
Tháng / Năm
Mậu Dần / Canh Dần
Tiết khí
Lập xuân — bắt đầu mùa xuân
Tuổi xung
Tân Tỵ, Đinh Tỵ

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Lục Hợp. Sao xấu: Kiếp Sát, Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.

Trực và sao

Trực Thu

Tốt cho thu hoạch. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng.

Sao Tỉnh (Mộc) — Tốt

Tốt cho xây nhà, thi cử, công danh, cưới hỏi. Kỵ an táng.

Thần trực ngày: Câu Trần

Lịch tháng 2/2010

T2T3T4T5T6T7CN
118219320421522623724
8259261027112812291330141/1
152163174185196207218
229231024112512261327142815/1

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 18/2/2010 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 18 tháng 2 năm 2010 dương lịch là ngày 5 tháng Giêng năm Canh Dần âm lịch, tức ngày Kỷ Hợi, tháng Mậu Dần.
Ngày 18/2/2010 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Thu, sao Tỉnh. Nên: Bắt giữ. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 18/2/2010 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)