Lịch âm ngày 18 tháng 4 năm 1970
Thứ Bảy, 18/4/1970 dương lịch là ngày 13 tháng Ba năm Canh Tuất — ngày Mậu Thìn, tháng Canh Thìn.
18/4/1970
DƯƠNG LỊCH18Thứ Bảy
Tháng 4/1970
Tháng 4/1970
ÂM LỊCH13Tháng Ba (thiếu)
Năm Canh Tuất
Năm Canh Tuất
Ngày- Mậu Thìn
Nạp âm- Đại Lâm Mộc
Tháng / Năm- Canh Thìn / Canh Tuất
Tiết khí- Thanh minh — trời trong sáng
Tuổi xung- Canh Tuất, Bính Tuất
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: Tam Hợp, Thiên Ân. Sao xấu: Tuế Phá, Nguyệt Hình, Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Kiến
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi. Xấu cho động thổ.
Sao Đê (Thổ) — Xấu
Cần đề phòng việc xấu. Kỵ động thổ, kinh doanh, xuất hành.
Thần trực ngày: Thanh Long
Lịch tháng 4/1970
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 125 | 226 | 327 | 428 | 529 | ||
| 61/3 | 72 | 83 | 94 | 105 | 116 | 127 |
| 138 | 149 | 1510 | 1611 | 1712 | 1813 | 1914 |
| 2015/3 | 2116 | 2217 | 2318 | 2419 | 2520 | 2621 |
| 2722 | 2823 | 2924 | 3025 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 18/4/1970 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 18 tháng 4 năm 1970 dương lịch là ngày 13 tháng Ba năm Canh Tuất âm lịch, tức ngày Mậu Thìn, tháng Canh Thìn.
Ngày 18/4/1970 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường (hoàng đạo). Trực Kiến, sao Đê. Nên: Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 18/4/1970 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)