Đại Cát

Lịch âm ngày 19 tháng 11 năm 1975

Thứ Tư, 19/11/1975 dương lịch là ngày 17 tháng Mười năm Ất Mão — ngày Kỷ Tỵ, tháng Đinh Hợi.

19/11/1975
DƯƠNG LỊCH19Thứ Tư
Tháng 11/1975
ÂM LỊCH17Tháng Mười (đủ)
Năm Ất Mão
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày
Kỷ Tỵ
Nạp âm
Đại Lâm Mộc
Tháng / Năm
Đinh Hợi / Ất Mão
Tiết khí
Lập đông — bắt đầu mùa đông
Tuổi xung
Tân Hợi, Đinh Hợi

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp. Sao xấu: Nguyệt Phá, Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Nam — nên tránh.

Trực và sao

Trực Phá

Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.

Sao Chẩn (Thủy) — Tốt

Thăng tiến, tăng tài lộc, buôn bán phát tài; cưới hỏi và an táng đều tốt.

Thần trực ngày: Câu Trần

Ngày 19/11 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 19/11 →

Lịch tháng 11/1975

T2T3T4T5T6T7CN
128229
31/10425364758697
10811912101311141215131614
1715/10181619172018211922202321
2422252326242725282629273028

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 19/11/1975 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 19 tháng 11 năm 1975 dương lịch là ngày 17 tháng Mười năm Ất Mão âm lịch, tức ngày Kỷ Tỵ, tháng Đinh Hợi.
Ngày 19/11/1975 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Phá, sao Chẩn. Nên: Cúng tế, Chữa bệnh, Phá dỡ, Đàm ân, Cứu tế, Giải trừ. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 19/11/1975 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)