Đại Cát

Lịch âm ngày 19 tháng 11 năm 1990

Thứ Hai, 19/11/1990 dương lịch là ngày 3 tháng Mười năm Canh Ngọ — ngày Mậu Tý, tháng Đinh Hợi.

19/11/1990
DƯƠNG LỊCH19Thứ Hai
Tháng 11/1990
ÂM LỊCH3Tháng Mười (đủ)
Năm Canh Ngọ
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày
Mậu Tý
Nạp âm
Tích Lịch Hỏa
Tháng / Năm
Đinh Hợi / Canh Ngọ
Tiết khí
Lập đông — bắt đầu mùa đông
Tuổi xung
Bính Ngọ, Giáp Ngọ

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: —. Sao xấu: Tuế Phá, Đại Thời, Tam Nương Sát.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Bắc — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Bắc — nên tránh.

Trực và sao

Trực Trừ

Tốt nói chung, hợp giải trừ, chữa bệnh, dọn dẹp.

Sao Tất (Thái Âm) — Tốt

Nhà cửa khang trang, chăn nuôi phát đạt, cưới hỏi, sinh nở thuận lợi.

Thần trực ngày: Bạch Hổ

Ngày 19/11 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 19/11 →

Lịch tháng 11/1990

T2T3T4T5T6T7CN
115/9216317418
51962072182292310241125
12261327142815291630171/10182
193204215226237248259
26102711281229133014

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 19/11/1990 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 19 tháng 11 năm 1990 dương lịch là ngày 3 tháng Mười năm Canh Ngọ âm lịch, tức ngày Mậu Tý, tháng Đinh Hợi.
Ngày 19/11/1990 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Trừ, sao Tất. Nên: Tắm gội, Cắt tóc, Dọn dẹp nhà, Trang điểm, Cắt móng. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng, Chữa bệnh.
Giờ hoàng đạo ngày 19/11/1990 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)