Lịch âm ngày 19 tháng 3 năm 1998
Thứ Năm, 19/3/1998 dương lịch là ngày 21 tháng Hai năm Mậu Dần — ngày Ất Sửu, tháng Ất Mão.
19/3/1998
DƯƠNG LỊCH19Thứ Năm
Tháng 3/1998
Tháng 3/1998
ÂM LỊCH21Tháng Hai (thiếu)
Năm Mậu Dần
Năm Mậu Dần
Ngày- Ất Sửu
Nạp âm- Hải Trung Kim
Tháng / Năm- Ất Mão / Mậu Dần
Tiết khí- Kinh trập — sâu nở
Tuổi xung- Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Khai
Tốt mọi việc, trừ động thổ, an táng.
Sao Đẩu (Mộc) — Tốt
Tốt cho hôn nhân, sinh nở, xây nhà, chăn nuôi, trồng trọt.
Thần trực ngày: Câu Trần
Ngày 19/3 năm xưa
- 195019-3-1950 :Ngày toàn quốc chống Mỹ.
- 1950Thắng lợi của cuộc biểu tình chống Mỹ ngày 19/3/1950 của đồng bào Sài Gòn - Chợ Lớn đã cổ vũ mạnh mẽ tinh thần chiến đấu cuả nhân dân ta, được dư luận trong và ngoài nước đồng tình, khâm phục và đánh giá cao.
- 1950Ngày 19/3/1950 chính thức trở thành Ngày toàn quốc chống Mỹ.
Lịch tháng 3/1998
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 13 | ||||||
| 24 | 35 | 46 | 57 | 68 | 79 | 810 |
| 911 | 1012 | 1113 | 1214 | 1315/2 | 1416 | 1517 |
| 1618 | 1719 | 1820 | 1921 | 2022 | 2123 | 2224 |
| 2325 | 2426 | 2527 | 2628 | 2729 | 281/3 | 292 |
| 303 | 314 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 19/3/1998 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 19 tháng 3 năm 1998 dương lịch là ngày 21 tháng Hai năm Mậu Dần âm lịch, tức ngày Ất Sửu, tháng Ất Mão.
Ngày 19/3/1998 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Khai, sao Đẩu. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Yến tiệc, Xây dựng, Chữa bệnh, Làm giấy tờ. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 19/3/1998 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)