Lịch âm ngày 19 tháng 7 năm 2096
Thứ Năm, 19/7/2096 dương lịch là ngày 30 tháng Năm năm Bính Thìn — ngày Nhâm Dần, tháng Giáp Ngọ.
19/7/2096
DƯƠNG LỊCH19Thứ Năm
Tháng 7/2096
Tháng 7/2096
ÂM LỊCH30Tháng Năm (đủ)
Năm Bính Thìn
Năm Bính Thìn
Ngày- Nhâm Dần
Nạp âm- Kim Bạch Kim
Tháng / Năm- Giáp Ngọ / Bính Thìn
Tiết khí- Tiểu thử — nóng nhẹ
Tuổi xung- Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: —. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Nguy
Mọi việc đều nên thận trọng.
Sao Giác (Mộc) — Tốt
Chủ về thi cử đỗ đạt, gặp quý nhân, con cháu tốt lành, lợi cho cưới hỏi. Kỵ mai táng và xây mộ.
Thần trực ngày: Kim Quỹ
Lịch tháng 7/2096
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 112 | ||||||
| 213 | 314 | 415/5 | 516 | 617 | 718 | 819 |
| 920 | 1021 | 1122 | 1223 | 1324 | 1425 | 1526 |
| 1627 | 1728 | 1829 | 1930 | 201/6 | 212 | 223 |
| 234 | 245 | 256 | 267 | 278 | 289 | 2910 |
| 3011 | 3112 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 19/7/2096 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 19 tháng 7 năm 2096 dương lịch là ngày 30 tháng Năm năm Bính Thìn âm lịch, tức ngày Nhâm Dần, tháng Giáp Ngọ.
Ngày 19/7/2096 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Nguy, sao Giác. Nên: Kê giường, An biên, Chọn tướng. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 19/7/2096 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)