Lịch âm ngày 19 tháng 9 năm 1930
Thứ Sáu, 19/9/1930 dương lịch là ngày 27 tháng Bảy năm Canh Ngọ — ngày Nhâm Thân, tháng Giáp Thân.
19/9/1930
DƯƠNG LỊCH19Thứ Sáu
Tháng 9/1930
Tháng 9/1930
ÂM LỊCH27Tháng Bảy (thiếu)
Năm Canh Ngọ
Năm Canh Ngọ
Ngày- Nhâm Thân
Nạp âm- Kiếm Phong Kim
Tháng / Năm- Giáp Thân / Canh Ngọ
Tiết khí- Bạch lộ — nắng nhạt
Tuổi xung- Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Thiên Y, Tứ Tướng. Sao xấu: Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bế
Xấu mọi việc, trừ đắp đê, lấp hố rãnh.
Sao Quỷ (Kim) — Xấu
Bất lợi cho xây nhà, cưới hỏi; riêng mai táng tốt.
Thần trực ngày: Bạch Hổ
Ngày 19/9 năm xưa
- 1442Chân dung Nguyễn Trãi Ngày 16 tháng 8 (âl) (19-9-1442)Nguyễn Trãi bị bọn gian thần vu cáo cùng vợ là Nguyễn Thị Lộ giết vua nên bị tru di ba họ.
- 1442Ngày 16 tháng 8 (âl) (19-9-1442)
- 1940Ngày 19-9-1940, Bộ trưởng Ngoại giao Nhật Matsuoka thông báo cho đại sứ Pháp tại Nhật biết rằng, dù hiệp ước có được ký kết hay không, thì 22-9 quân Nhật vẫn tiến vào Đông Dương.
Lịch tháng 9/1930
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 19 | 210 | 311 | 412 | 513 | 614 | 715/7 |
| 816 | 917 | 1018 | 1119 | 1220 | 1321 | 1422 |
| 1523 | 1624 | 1725 | 1826 | 1927 | 2028 | 2129 |
| 221/8 | 232 | 243 | 254 | 265 | 276 | 287 |
| 298 | 309 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 19/9/1930 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 19 tháng 9 năm 1930 dương lịch là ngày 27 tháng Bảy năm Canh Ngọ âm lịch, tức ngày Nhâm Thân, tháng Giáp Thân.
Ngày 19/9/1930 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Bế, sao Quỷ. Nên: Cúng tế, Nhập tài, Trồng trọt, Chăn nuôi, Đắp đê, Lấp hang. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng.
Giờ hoàng đạo ngày 19/9/1930 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)