Lịch âm ngày 4 tháng 9 năm 1930
Thứ Năm, 4/9/1930 dương lịch là ngày 12 tháng Bảy năm Canh Ngọ — ngày Đinh Tỵ, tháng Giáp Thân.
4/9/1930
DƯƠNG LỊCH4Thứ Năm
Tháng 9/1930
Tháng 9/1930
ÂM LỊCH12Tháng Bảy (thiếu)
Năm Canh Ngọ
Năm Canh Ngọ
Ngày- Đinh Tỵ
Nạp âm- Sa Trung Thổ
Tháng / Năm- Giáp Thân / Canh Ngọ
Tiết khí- Xử thử — mưa ngâu
Tuổi xung- Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Lục Hợp. Sao xấu: Kiếp Sát, Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thu
Tốt cho thu hoạch. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng.
Sao Đẩu (Mộc) — Tốt
Tốt cho hôn nhân, sinh nở, xây nhà, chăn nuôi, trồng trọt.
Thần trực ngày: Thiên Đức
Lịch tháng 9/1930
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 19 | 210 | 311 | 412 | 513 | 614 | 715/7 |
| 816 | 917 | 1018 | 1119 | 1220 | 1321 | 1422 |
| 1523 | 1624 | 1725 | 1826 | 1927 | 2028 | 2129 |
| 221/8 | 232 | 243 | 254 | 265 | 276 | 287 |
| 298 | 309 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 4/9/1930 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 4 tháng 9 năm 1930 dương lịch là ngày 12 tháng Bảy năm Canh Ngọ âm lịch, tức ngày Đinh Tỵ, tháng Giáp Thân.
Ngày 4/9/1930 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Thu, sao Đẩu. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Cắt tóc, Lễ đội mũ, Khai trương, Sửa sang nhà, Đào mương.
Giờ hoàng đạo ngày 4/9/1930 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)