Lịch âm ngày 21 tháng 9 năm 1930
Chủ Nhật, 21/9/1930 dương lịch là ngày 29 tháng Bảy năm Canh Ngọ — ngày Giáp Tuất, tháng Giáp Thân.
21/9/1930
DƯƠNG LỊCH21Chủ Nhật
Tháng 9/1930
Tháng 9/1930
ÂM LỊCH29Tháng Bảy (thiếu)
Năm Canh Ngọ
Năm Canh Ngọ
Ngày- Giáp Tuất
Nạp âm- Sơn Đầu Hỏa
Tháng / Năm- Giáp Thân / Canh Ngọ
Tiết khí- Bạch lộ — nắng nhạt
Tuổi xung- Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: —. Sao xấu: Nguyệt Hại, Dương Công Kỵ.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Trừ
Tốt nói chung, hợp giải trừ, chữa bệnh, dọn dẹp.
Sao Tinh (Thái Dương) — Xấu
Xấu cho cưới hỏi, riêng xây dựng tốt.
Thần trực ngày: Thiên Lao
Ngày 21/9 năm xưa
- 1955Chiến dịch Hoàng Diệu (1955) là chiến dịch của Quân đội Quốc gia Việt Nam, theo lệnh của Thủ tướng Ngô Đình Diệm, diễn ra từ ngày 21 tháng 9 năm 1955 và kết thúc ngày 24 tháng 10 năm 1955 nhằm mục đích truy kích và tiêu diệt tàn quân Bình Xuyên.
Lịch tháng 9/1930
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 19 | 210 | 311 | 412 | 513 | 614 | 715/7 |
| 816 | 917 | 1018 | 1119 | 1220 | 1321 | 1422 |
| 1523 | 1624 | 1725 | 1826 | 1927 | 2028 | 2129 |
| 221/8 | 232 | 243 | 254 | 265 | 276 | 287 |
| 298 | 309 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 21/9/1930 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 21 tháng 9 năm 1930 dương lịch là ngày 29 tháng Bảy năm Canh Ngọ âm lịch, tức ngày Giáp Tuất, tháng Giáp Thân.
Ngày 21/9/1930 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Trừ, sao Tinh. Nên: Tắm gội, Cắt tóc, Dọn dẹp nhà, Giải trừ, Trang điểm, Cắt móng. Không nên: Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng, Chữa bệnh, Làm giấy tờ, Nhậm chức.
Giờ hoàng đạo ngày 21/9/1930 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)