Đại Cát

Lịch âm ngày 2 tháng 11 năm 1923

Thứ Sáu, 2/11/1923 dương lịch là ngày 24 tháng Chín năm Quý Hợi — ngày Kỷ Mão, tháng Nhâm Tuất.

2/11/1923
DƯƠNG LỊCH2Thứ Sáu
Tháng 11/1923
ÂM LỊCH24Tháng Chín (thiếu)
Năm Quý Hợi
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày
Kỷ Mão
Nạp âm
Thành Đầu Thổ
Tháng / Năm
Nhâm Tuất / Quý Hợi
Tiết khí
Sương giáng — sương mù xuất hiện
Tuổi xung
Tân Dậu, Ất Dậu

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Lục Hợp, Thiên Ân. Sao xấu: Đại Thời.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Tây — nên tránh.

Trực và sao

Trực Chấp

Tốt cho khởi công xây dựng. Xấu cho xuất hành, chuyển nhà, khai trương.

Sao Cang (Kim) — Xấu

Mọi việc cần thận trọng, không nên làm liều. Kỵ cưới hỏi.

Thần trực ngày: Câu Trần

Lịch tháng 11/1923

T2T3T4T5T6T7CN
123224325426
52762872981/1092103114
12513614715816917101811
1912201321142215/10231624172518
26192720282129223023

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 2/11/1923 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 2 tháng 11 năm 1923 dương lịch là ngày 24 tháng Chín năm Quý Hợi âm lịch, tức ngày Kỷ Mão, tháng Nhâm Tuất.
Ngày 2/11/1923 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Chấp, sao Cang. Nên: Yến tiệc, Kinh doanh, Bắt giữ, An táng, Nấu rượu, Đàm ân. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng, Chữa bệnh.
Giờ hoàng đạo ngày 2/11/1923 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)