Đại Cát

Lịch âm ngày 2 tháng 3 năm 1978

Thứ Năm, 2/3/1978 dương lịch là ngày 24 tháng Giêng năm Mậu Ngọ — ngày Quý Hợi, tháng Giáp Dần.

2/3/1978
DƯƠNG LỊCH2Thứ Năm
Tháng 3/1978
ÂM LỊCH24Tháng Giêng (đủ)
Năm Mậu Ngọ
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày
Quý Hợi
Nạp âm
Đại Hải Thủy
Tháng / Năm
Giáp Dần / Mậu Ngọ
Tiết khí
Vũ thủy — mưa ẩm
Tuổi xung
Đinh Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Dậu

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tuế Đức Hợp, Lục Hợp. Sao xấu: Kiếp Sát, Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Đông Nam — nên tránh.

Trực và sao

Trực Thu

Tốt cho thu hoạch. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng.

Sao Tỉnh (Mộc) — Tốt

Tốt cho xây nhà, thi cử, công danh, cưới hỏi. Kỵ an táng.

Thần trực ngày: Câu Trần

Ngày 2/3 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 2/3 →

Lịch tháng 3/1978

T2T3T4T5T6T7CN
123224325426527
62872983091/2102113124
13514615716817918101911
2012211322142315/2241625172618
27192820292130223123

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 2/3/1978 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 2 tháng 3 năm 1978 dương lịch là ngày 24 tháng Giêng năm Mậu Ngọ âm lịch, tức ngày Quý Hợi, tháng Giáp Dần.
Ngày 2/3/1978 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Thu, sao Tỉnh. Nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng, Nhận người. Không nên: Kê giường, Cắt tóc, Chữa bệnh, Làm giấy tờ, Nhậm chức, Lễ đội mũ.
Giờ hoàng đạo ngày 2/3/1978 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)