Lịch âm ngày 2 tháng 4 năm 1948
Thứ Sáu, 2/4/1948 dương lịch là ngày 23 tháng Hai năm Mậu Tý — ngày Đinh Tỵ, tháng Ất Mão.
2/4/1948
DƯƠNG LỊCH2Thứ Sáu
Tháng 4/1948
Tháng 4/1948
ÂM LỊCH23Tháng Hai (thiếu)
Năm Mậu Tý
Năm Mậu Tý
Ngày- Đinh Tỵ
Nạp âm- Sa Trung Thổ
Tháng / Năm- Ất Mão / Mậu Tý
Tiết khí- Xuân phân — giữa mùa xuân
Tuổi xung- Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tứ Tướng, Nguyệt Ân. Sao xấu: Vãng Vong, Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông — nên tránh.
Trực và sao
Trực Mãn
Tốt cho cúng tế, cầu tài, cầu phúc. Xấu cho các việc khác.
Sao Lâu (Kim) — Tốt
Người và của hưng thịnh, thăng tiến, cưới hỏi, sinh nở thuận lợi.
Thần trực ngày: Chu Tước
Lịch tháng 4/1948
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 122 | 223 | 324 | 425 | |||
| 526 | 627 | 728 | 829 | 91/3 | 102 | 113 |
| 124 | 135 | 146 | 157 | 168 | 179 | 1810 |
| 1911 | 2012 | 2113 | 2214 | 2315/3 | 2416 | 2517 |
| 2618 | 2719 | 2820 | 2921 | 3022 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 2/4/1948 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 2 tháng 4 năm 1948 dương lịch là ngày 23 tháng Hai năm Mậu Tý âm lịch, tức ngày Đinh Tỵ, tháng Ất Mão.
Ngày 2/4/1948 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Mãn, sao Lâu. Nên: Cúng tế, Yến tiệc, Xây dựng, Dựng cột, gác đòn, Kinh doanh, Khai trương. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Cưới hỏi, Chữa bệnh, Làm giấy tờ, Nhậm chức.
Giờ hoàng đạo ngày 2/4/1948 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)