Lịch âm ngày 2 tháng 5 năm 2053
Thứ Sáu, 2/5/2053 dương lịch là ngày 14 tháng Ba năm Quý Dậu — ngày Mậu Tuất, tháng Bính Thìn.
2/5/2053
DƯƠNG LỊCH2Thứ Sáu
Tháng 5/2053
Tháng 5/2053
ÂM LỊCH14Tháng Ba (thiếu)
Năm Quý Dậu
Năm Quý Dậu
Ngày- Mậu Tuất
Nạp âm- Bình Địa Mộc
Tháng / Năm- Bính Thìn / Quý Dậu
Tiết khí- Cốc vũ — mưa rào
Tuổi xung- Canh Thìn, Bính Thìn
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: Tuế Đức. Sao xấu: Nguyệt Phá.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Phá
Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.
Sao Ngưu (Kim) — Xấu
Cưới hỏi, kinh doanh bất lợi, hao tổn sức lực và tài sản.
Thần trực ngày: Bạch Hổ
Lịch tháng 5/2053
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 113 | 214 | 315/3 | 416 | |||
| 517 | 618 | 719 | 820 | 921 | 1022 | 1123 |
| 1224 | 1325 | 1426 | 1527 | 1628 | 1729 | 181/4 |
| 192 | 203 | 214 | 225 | 236 | 247 | 258 |
| 269 | 2710 | 2811 | 2912 | 3013 | 3114 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 2/5/2053 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 2 tháng 5 năm 2053 dương lịch là ngày 14 tháng Ba năm Quý Dậu âm lịch, tức ngày Mậu Tuất, tháng Bính Thìn.
Ngày 2/5/2053 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Phá, sao Ngưu. Nên: Chữa bệnh, Phá dỡ, Nhập trạch. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 2/5/2053 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)