Lịch âm ngày 2 tháng 8 năm 1918
Thứ Sáu, 2/8/1918 dương lịch là ngày 26 tháng Sáu năm Mậu Ngọ — ngày Tân Tỵ, tháng Kỷ Mùi.
2/8/1918
DƯƠNG LỊCH2Thứ Sáu
Tháng 8/1918
Tháng 8/1918
ÂM LỊCH26Tháng Sáu (đủ)
Năm Mậu Ngọ
Năm Mậu Ngọ
Ngày- Tân Tỵ
Nạp âm- Bạch Lạp Kim
Tháng / Năm- Kỷ Mùi / Mậu Ngọ
Tiết khí- Đại thử — nóng oi
Tuổi xung- Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Thiên Ân, Nguyệt Ân. Sao xấu: Nguyệt Yếm, Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây — nên tránh.
Trực và sao
Trực Khai
Tốt mọi việc, trừ động thổ, an táng.
Sao Lâu (Kim) — Tốt
Người và của hưng thịnh, thăng tiến, cưới hỏi, sinh nở thuận lợi.
Thần trực ngày: Ngọc Đường
Lịch tháng 8/1918
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 125 | 226 | 327 | 428 | |||
| 529 | 630 | 71/7 | 82 | 93 | 104 | 115 |
| 126 | 137 | 148 | 159 | 1610 | 1711 | 1812 |
| 1913 | 2014 | 2115/7 | 2216 | 2317 | 2418 | 2519 |
| 2620 | 2721 | 2822 | 2923 | 3024 | 3125 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 2/8/1918 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 2 tháng 8 năm 1918 dương lịch là ngày 26 tháng Sáu năm Mậu Ngọ âm lịch, tức ngày Tân Tỵ, tháng Kỷ Mùi.
Ngày 2/8/1918 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Khai, sao Lâu. Nên: Cúng tế, Nhập học, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 2/8/1918 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)