Lịch âm ngày 20 tháng 1 năm 1911
Thứ Sáu, 20/1/1911 dương lịch là ngày 21 tháng Chạp năm Canh Tuất — ngày Canh Dần, tháng Kỷ Sửu.
20/1/1911
DƯƠNG LỊCH20Thứ Sáu
Tháng 1/1911
Tháng 1/1911
ÂM LỊCH21Tháng Chạp (đủ)
Năm Canh Tuất
Năm Canh Tuất
Ngày- Canh Dần
Nạp âm- Tùng Bách Mộc
Tháng / Năm- Kỷ Sửu / Canh Tuất
Tiết khí- Tiểu hàn — rét nhẹ
Tuổi xung- Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tuế Đức, Nguyệt Đức, Thiên Đức, Thời Đức. Sao xấu: Kiếp Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Trừ
Tốt nói chung, hợp giải trừ, chữa bệnh, dọn dẹp.
Sao Ngưu (Kim) — Xấu
Cưới hỏi, kinh doanh bất lợi, hao tổn sức lực và tài sản.
Thần trực ngày: Kim Quỹ
Ngày 20/1 năm xưa
- 1407Ngày 20-1-1407, hai cánh quân Minh đều tập
- 1785Trận Rạch Gầm-Xoài Mút là một trận chiến lớn trên sông diễn ra vào đêm 19 rạng 20 tháng 1 năm 1785 giữa liên quân Xiêm-Nguyễn và quân Tây Sơn tại khúc sông Rạch Gầm-Xoài Mút, khi đó thuộc dinh Trấn Định, xứ Đàng Trong; về sau đổi thành tỉnh Mỹ Tho, nay thuộc tỉnh Tiền Giang, Việt Nam.
- 190520-1-1905 :Phan Bội Châu và Tăng Bạt Hổ sang Nhật.
- 1931Được cử làm trưởng ban Công vận trung ương, ngày 20-1-1931, tại Sài Gòn, đồng chí Trần Phú, Tổng bí thư đầu tiên của Đảng đã triệu tập Hội nghị công nhân Đông Dương lần thứ nhất, vạch ra phương hướng tổ chức và đấu tranh cho phong trào công nhân và công đoàn.
- 196920-1-1969 :Níchxơn đưa ra chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh”.
Lịch tháng 1/1911
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 12 | ||||||
| 23 | 34 | 45 | 56 | 67 | 78 | 89 |
| 910 | 1011 | 1112 | 1213 | 1314 | 1415/12 | 1516 |
| 1617 | 1718 | 1819 | 1920 | 2021 | 2122 | 2223 |
| 2324 | 2425 | 2526 | 2627 | 2728 | 2829 | 2930 |
| 301/1 | 312 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 20/1/1911 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 20 tháng 1 năm 1911 dương lịch là ngày 21 tháng Chạp năm Canh Tuất âm lịch, tức ngày Canh Dần, tháng Kỷ Sửu.
Ngày 20/1/1911 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Trừ, sao Ngưu. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Tắm gội. Không nên: Kê giường, Lễ đội mũ, Nhận người, Kinh doanh, Khai trương, Sửa sang nhà.
Giờ hoàng đạo ngày 20/1/1911 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)