Đại Cát

Lịch âm ngày 20 tháng 11 năm 1971

Thứ Bảy, 20/11/1971 dương lịch là ngày 3 tháng Mười năm Tân Hợi — ngày Kỷ Dậu, tháng Kỷ Hợi.

20/11/1971
DƯƠNG LỊCH20Thứ Bảy
Tháng 11/1971
ÂM LỊCH3Tháng Mười (đủ)
Năm Tân Hợi
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày nhà giáo Việt Nam
Ngày
Kỷ Dậu
Nạp âm
Đại Dịch Thổ
Tháng / Năm
Kỷ Hợi / Tân Hợi
Tiết khí
Lập đông — bắt đầu mùa đông
Tuổi xung
Tân Mão, Ất Mão

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân. Sao xấu: Tai Sát, Tam Nương Sát.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Đông Bắc — nên tránh.

Trực và sao

Trực Khai

Tốt mọi việc, trừ động thổ, an táng.

Sao Liễu (Thổ) — Xấu

Dễ hao tài tốn của, tai nạn, bất ổn.

Thần trực ngày: Chu Tước

Ngày 20/11 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 20/11 →

Lịch tháng 11/1971

T2T3T4T5T6T7CN
114215/9316417518619720
82192210231124122513261427
152816291730181/10192203214
22523624725826927102811
29123013

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 20/11/1971 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 20 tháng 11 năm 1971 dương lịch là ngày 3 tháng Mười năm Tân Hợi âm lịch, tức ngày Kỷ Dậu, tháng Kỷ Hợi.
Ngày 20/11/1971 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Khai, sao Liễu. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Cắt tóc, Lễ đội mũ, Nhận người, Kinh doanh, Nhập tài.
Giờ hoàng đạo ngày 20/11/1971 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)