Lịch âm ngày 20 tháng 11 năm 1996
Thứ Tư, 20/11/1996 dương lịch là ngày 10 tháng Mười năm Bính Tý — ngày Tân Dậu, tháng Kỷ Hợi.
20/11/1996
DƯƠNG LỊCH20Thứ Tư
Tháng 11/1996
Tháng 11/1996
ÂM LỊCH10Tháng Mười (thiếu)
Năm Bính Tý
Năm Bính Tý
Ngày- Tân Dậu
Nạp âm- Thạch Lựu Mộc
Tháng / Năm- Kỷ Hợi / Bính Tý
Tiết khí- Lập đông — bắt đầu mùa đông
Tuổi xung- Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tuế Đức Hợp. Sao xấu: Tai Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Khai
Tốt mọi việc, trừ động thổ, an táng.
Sao Chẩn (Thủy) — Tốt
Thăng tiến, tăng tài lộc, buôn bán phát tài; cưới hỏi và an táng đều tốt.
Thần trực ngày: Chu Tước
Ngày 20/11 năm xưa
- 1873gian : 20 tháng 11 năm 1873
- 1873diễn ra ngày diễn ra ngày 20 tháng 11 năm 1873.
- 187320-11-1873 :Thực dân Pháp tấn công thành Hà Nội lần thứ nhất.
- 1873Ngày 20-11-1873, quân Pháp chia làm hai mũi nổ súng tấn công vào hướng tây nam và đông nam thành Hà Nội.
- 1873Trận thành Hà Nội 1873 hay còn gọi là trận thành Hà Nội lần thứ nhất là một phần của cuộc chiến tranh Pháp Việt (1858-1884) diễn ra ngày diễn ra ngày 20 tháng 11 năm 1873.
Lịch tháng 11/1996
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 121 | 222 | 323 | ||||
| 424 | 525 | 626 | 727 | 828 | 929 | 1030 |
| 111/10 | 122 | 133 | 144 | 155 | 166 | 177 |
| 188 | 199 | 2010 | 2111 | 2212 | 2313 | 2414 |
| 2515/10 | 2616 | 2717 | 2818 | 2919 | 3020 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 20/11/1996 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 20 tháng 11 năm 1996 dương lịch là ngày 10 tháng Mười năm Bính Tý âm lịch, tức ngày Tân Dậu, tháng Kỷ Hợi.
Ngày 20/11/1996 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Khai, sao Chẩn. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng, Chữa bệnh. Không nên: Kết hôn, Kê giường, Cắt tóc, Lễ đội mũ, Nhận người, Dựng cột, gác đòn.
Giờ hoàng đạo ngày 20/11/1996 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)