Lịch âm ngày 20 tháng 3 năm 2042
Thứ Năm, 20/3/2042 dương lịch là ngày 29 tháng Hai năm Nhâm Tuất — ngày Đinh Tỵ, tháng Quý Mão.
20/3/2042
DƯƠNG LỊCH20Thứ Năm
Tháng 3/2042
Tháng 3/2042
ÂM LỊCH29Tháng Hai (đủ)
Năm Nhâm Tuất
Năm Nhâm Tuất
Ngày- Đinh Tỵ
Nạp âm- Sa Trung Thổ
Tháng / Năm- Quý Mão / Nhâm Tuất
Tiết khí- Xuân phân — giữa mùa xuân
Tuổi xung- Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tuế Đức Hợp, Tứ Tướng, Nguyệt Ân. Sao xấu: Vãng Vong, Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông — nên tránh.
Trực và sao
Trực Mãn
Tốt cho cúng tế, cầu tài, cầu phúc. Xấu cho các việc khác.
Sao Đẩu (Mộc) — Tốt
Tốt cho hôn nhân, sinh nở, xây nhà, chăn nuôi, trồng trọt.
Thần trực ngày: Chu Tước
Ngày 20/3 năm xưa
- 1971Trận Bản Đông là một trận đánh then chốt của Quân đội Nhân dân Việt Nam trong Chiến dịch Đường 9 - Nam Lào, diễn ra từ ngày 8 tháng 2 đến ngày 20 tháng 3 năm 1971.
Lịch tháng 3/2042
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 110 | 211 | |||||
| 312 | 413 | 514 | 615/2 | 716 | 817 | 918 |
| 1019 | 1120 | 1221 | 1322 | 1423 | 1524 | 1625 |
| 1726 | 1827 | 1928 | 2029 | 2130 | 221/2N | 232 |
| 243 | 254 | 265 | 276 | 287 | 298 | 309 |
| 3110 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 20/3/2042 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 20 tháng 3 năm 2042 dương lịch là ngày 29 tháng Hai năm Nhâm Tuất âm lịch, tức ngày Đinh Tỵ, tháng Quý Mão.
Ngày 20/3/2042 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Mãn, sao Đẩu. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Làm giấy tờ, Bắt giữ, Săn bắn, Phá thổ, An táng, Cải táng.
Giờ hoàng đạo ngày 20/3/2042 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)