Lịch âm ngày 20 tháng 3 năm 2074
Thứ Ba, 20/3/2074 dương lịch là ngày 23 tháng Hai năm Giáp Ngọ — ngày Ất Tỵ, tháng Đinh Mão.
20/3/2074
DƯƠNG LỊCH20Thứ Ba
Tháng 3/2074
Tháng 3/2074
ÂM LỊCH23Tháng Hai (thiếu)
Năm Giáp Ngọ
Năm Giáp Ngọ
Ngày- Ất Tỵ
Nạp âm- Phúc Đăng Hỏa
Tháng / Năm- Đinh Mão / Giáp Ngọ
Tiết khí- Xuân phân — giữa mùa xuân
Tuổi xung- Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: —. Sao xấu: Vãng Vong, Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Mãn
Tốt cho cúng tế, cầu tài, cầu phúc. Xấu cho các việc khác.
Sao Chủy (Hỏa) — Xấu
Bất lợi công danh, dễ thị phi kiện tụng, mất mát của cải.
Thần trực ngày: Chu Tước
Ngày 20/3 năm xưa
- 1971Trận Bản Đông là một trận đánh then chốt của Quân đội Nhân dân Việt Nam trong Chiến dịch Đường 9 - Nam Lào, diễn ra từ ngày 8 tháng 2 đến ngày 20 tháng 3 năm 1971.
Lịch tháng 3/2074
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 14 | 25 | 36 | 47 | |||
| 58 | 69 | 710 | 811 | 912 | 1013 | 1114 |
| 1215/2 | 1316 | 1417 | 1518 | 1619 | 1720 | 1821 |
| 1922 | 2023 | 2124 | 2225 | 2326 | 2427 | 2528 |
| 2629 | 271/3 | 282 | 293 | 304 | 315 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 20/3/2074 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 20 tháng 3 năm 2074 dương lịch là ngày 23 tháng Hai năm Giáp Ngọ âm lịch, tức ngày Ất Tỵ, tháng Đinh Mão.
Ngày 20/3/2074 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Mãn, sao Chủy. Nên: Dựng cột, gác đòn, Kinh doanh, Khai trương, Nhập tài, Cắt may, Ký hợp đồng. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Cưới hỏi, Chữa bệnh, Làm giấy tờ, Nhậm chức.
Giờ hoàng đạo ngày 20/3/2074 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)