Lịch âm ngày 20 tháng 4 năm 2002
Thứ Bảy, 20/4/2002 dương lịch là ngày 8 tháng Ba năm Nhâm Ngọ — ngày Mậu Ngọ, tháng Giáp Thìn.
20/4/2002
DƯƠNG LỊCH20Thứ Bảy
Tháng 4/2002
Tháng 4/2002
ÂM LỊCH8Tháng Ba (thiếu)
Năm Nhâm Ngọ
Năm Nhâm Ngọ
Ngày- Mậu Ngọ
Nạp âm- Thiên Thượng Hỏa
Tháng / Năm- Giáp Thìn / Nhâm Ngọ
Tiết khí- Cốc vũ — mưa rào
Tuổi xung- Bính Tý, Giáp Tý
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Thời Đức. Sao xấu: Tai Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông — nên tránh.
Trực và sao
Trực Mãn
Tốt cho cúng tế, cầu tài, cầu phúc. Xấu cho các việc khác.
Sao Vị (Thổ) — Tốt
Xây dựng cát lợi, vinh hoa phú quý, buôn bán thuận lợi.
Thần trực ngày: Thiên Hình
Ngày 20/4 năm xưa
- 1859gian : 20 tháng 4 năm 1859 - 22 tháng 3 năm
- 1859dài nhiều tháng, khởi sự từ 20 tháng 4 năm 1859 và được
- 1859Đà Nẵng, ngày 20 tháng 4 năm 1859, De Genouilly liền cho
- 185920 tháng 4 năm 1859, viên tướng trên giao quyền cho Đại
- 1859Đây là cuộc chiến kéo dài nhiều tháng, khởi sự từ 20 tháng 4 năm 1859 và được kết thúc vào 22 tháng 3 năm 1860, là ngày mà tất cả liên quân phải rời khỏi mặt trận Đà Nẵng (Việt Nam), sau 19 tháng chiếm đóng (31 tháng 8 năm 1858 - 22 tháng 3 năm 1860).
Lịch tháng 4/2002
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 119 | 220 | 321 | 422 | 523 | 624 | 725 |
| 826 | 927 | 1028 | 1129 | 1230 | 131/3 | 142 |
| 153 | 164 | 175 | 186 | 197 | 208 | 219 |
| 2210 | 2311 | 2412 | 2513 | 2614 | 2715/3 | 2816 |
| 2917 | 3018 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 20/4/2002 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 20 tháng 4 năm 2002 dương lịch là ngày 8 tháng Ba năm Nhâm Ngọ âm lịch, tức ngày Mậu Ngọ, tháng Giáp Thìn.
Ngày 20/4/2002 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Mãn, sao Vị. Nên: Cúng tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 20/4/2002 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)