Lịch âm ngày 20 tháng 5 năm 1903
Thứ Tư, 20/5/1903 dương lịch là ngày 24 tháng Tư năm Quý Mão — ngày Mậu Thân, tháng Đinh Tỵ.
20/5/1903
DƯƠNG LỊCH20Thứ Tư
Tháng 5/1903
Tháng 5/1903
ÂM LỊCH24Tháng Tư (đủ)
Năm Quý Mão
Năm Quý Mão
Ngày- Mậu Thân
Nạp âm- Đại Dịch Thổ
Tháng / Năm- Đinh Tỵ / Quý Mão
Tiết khí- Lập hạ — bắt đầu mùa hè
Tuổi xung- Canh Dần, Giáp Dần
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: Tuế Đức, Lục Hợp, Tứ Tướng. Sao xấu: Nguyệt Hình.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bình
Tốt cho mọi việc.
Sao Cơ (Thủy) — Tốt
Tương lai sáng sủa, nhà cửa khang trang, thịnh vượng.
Thần trực ngày: Thiên Hình
Ngày 20/5 năm xưa
- 1946Để thực sự thống nhất về tổ chức công đoàn, hội nghị cán bộ Công nhân cứu quốc họp ngày 20-5-1946, quyết định đổi Hội Công nhân cứu quốc thành Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam.
- 1969Trận Đồi Thịt Băm là tên gọi của trận chiến giữa Quân đội Nhân dân Việt Nam, Quân Giải phóng miền Nam Việt Nam với Quân đội Mỹ từ ngày 10 tháng 5 đến ngày 20 tháng 5 năm 1969 ở Thừa Thiên (nay thuộc Thừa Thiên-Huế).
Lịch tháng 5/1903
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 15 | 26 | 37 | ||||
| 48 | 59 | 610 | 711 | 812 | 913 | 1014 |
| 1115/4 | 1216 | 1317 | 1418 | 1519 | 1620 | 1721 |
| 1822 | 1923 | 2024 | 2125 | 2226 | 2327 | 2428 |
| 2529 | 2630 | 271/5 | 282 | 293 | 304 | 315 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 20/5/1903 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 20 tháng 5 năm 1903 dương lịch là ngày 24 tháng Tư năm Quý Mão âm lịch, tức ngày Mậu Thân, tháng Đinh Tỵ.
Ngày 20/5/1903 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Bình, sao Cơ. Nên: Cúng tế, Sửa đường, Nhập trạch. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 20/5/1903 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)