Lịch âm ngày 20 tháng 5 năm 1973
Chủ Nhật, 20/5/1973 dương lịch là ngày 18 tháng Tư năm Quý Sửu — ngày Bính Thìn, tháng Đinh Tỵ.
20/5/1973
DƯƠNG LỊCH20Chủ Nhật
Tháng 5/1973
Tháng 5/1973
ÂM LỊCH18Tháng Tư (thiếu)
Năm Quý Sửu
Năm Quý Sửu
Ngày- Bính Thìn
Nạp âm- Sa Trung Thổ
Tháng / Năm- Đinh Tỵ / Quý Sửu
Tiết khí- Lập hạ — bắt đầu mùa hè
Tuổi xung- Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Thiên Y, Thời Đức. Sao xấu: Nguyệt Sát, Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bế
Xấu mọi việc, trừ đắp đê, lấp hố rãnh.
Sao Hư (Thái Dương) — Xấu
Xấu cho hôn nhân, gia đạo.
Thần trực ngày: Tư Mệnh
Ngày 20/5 năm xưa
- 1946Để thực sự thống nhất về tổ chức công đoàn, hội nghị cán bộ Công nhân cứu quốc họp ngày 20-5-1946, quyết định đổi Hội Công nhân cứu quốc thành Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam.
- 1969Trận Đồi Thịt Băm là tên gọi của trận chiến giữa Quân đội Nhân dân Việt Nam, Quân Giải phóng miền Nam Việt Nam với Quân đội Mỹ từ ngày 10 tháng 5 đến ngày 20 tháng 5 năm 1969 ở Thừa Thiên (nay thuộc Thừa Thiên-Huế).
Lịch tháng 5/1973
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 129 | 230 | 31/4 | 42 | 53 | 64 | |
| 75 | 86 | 97 | 108 | 119 | 1210 | 1311 |
| 1412 | 1513 | 1614 | 1715/4 | 1816 | 1917 | 2018 |
| 2119 | 2220 | 2321 | 2422 | 2523 | 2624 | 2725 |
| 2826 | 2927 | 3028 | 3129 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 20/5/1973 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 20 tháng 5 năm 1973 dương lịch là ngày 18 tháng Tư năm Quý Sửu âm lịch, tức ngày Bính Thìn, tháng Đinh Tỵ.
Ngày 20/5/1973 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Bế, sao Hư. Nên: Cúng tế, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 20/5/1973 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)