Đại Cát

Lịch âm ngày 21 tháng 10 năm 1994

Thứ Sáu, 21/10/1994 dương lịch là ngày 17 tháng Chín năm Giáp Tuất — ngày Canh Thìn, tháng Giáp Tuất.

21/10/1994
DƯƠNG LỊCH21Thứ Sáu
Tháng 10/1994
ÂM LỊCH17Tháng Chín (thiếu)
Năm Giáp Tuất
Ngày xấu · Hoàng đạo
Hôm nay
Ngày
Canh Thìn
Nạp âm
Bạch Lạp Kim
Tháng / Năm
Giáp Tuất / Giáp Tuất
Tiết khí
Hàn lộ — mát mẻ
Tuổi xung
Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: Thiên Ân, Nguyệt Ân. Sao xấu: Tuế Phá, Nguyệt Phá, Vãng Vong.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Tây — nên tránh.

Trực và sao

Trực Phá

Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.

Sao Quỷ (Kim) — Xấu

Bất lợi cho xây nhà, cưới hỏi; riêng mai táng tốt.

Thần trực ngày: Thanh Long

Lịch tháng 10/1994

T2T3T4T5T6T7CN
126227
32842951/962738495
106117128139141015111612
171318141915/92016211722182319
2420252126222723282429253026
3127

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 21/10/1994 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 21 tháng 10 năm 1994 dương lịch là ngày 17 tháng Chín năm Giáp Tuất âm lịch, tức ngày Canh Thìn, tháng Giáp Tuất.
Ngày 21/10/1994 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hoàng đạo). Trực Phá, sao Quỷ. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Kỵ mọi việc.
Giờ hoàng đạo ngày 21/10/1994 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)