Đại Cát

Lịch âm ngày 25 tháng 10 năm 1994

Thứ Ba, 25/10/1994 dương lịch là ngày 21 tháng Chín năm Giáp Tuất — ngày Giáp Thân, tháng Giáp Tuất.

25/10/1994
DƯƠNG LỊCH25Thứ Ba
Tháng 10/1994
ÂM LỊCH21Tháng Chín (thiếu)
Năm Giáp Tuất
Ngày bình thường
Hôm nay
Ngày
Giáp Thân
Nạp âm
Tuyền Trung Thủy
Tháng / Năm
Giáp Tuất / Giáp Tuất
Tiết khí
Sương giáng — sương mù xuất hiện
Tuổi xung
Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Tuế Đức. Sao xấu: —.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Đông Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Tây Bắc — nên tránh.

Trực và sao

Trực Khai

Tốt mọi việc, trừ động thổ, an táng.

Sao Dực (Hỏa) — Tốt

Vượng tài lộc, con cháu giàu sang; xây dựng, cưới hỏi cát lợi.

Thần trực ngày: Kim Quỹ

Ngày 25/10 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 25/10 →

Lịch tháng 10/1994

T2T3T4T5T6T7CN
126227
32842951/962738495
106117128139141015111612
171318141915/92016211722182319
2420252126222723282429253026
3127

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 25/10/1994 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 25 tháng 10 năm 1994 dương lịch là ngày 21 tháng Chín năm Giáp Tuất âm lịch, tức ngày Giáp Thân, tháng Giáp Tuất.
Ngày 25/10/1994 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Khai, sao Dực. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng, Chữa bệnh. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 25/10/1994 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)