Lịch âm ngày 21 tháng 12 năm 2017
Thứ Năm, 21/12/2017 dương lịch là ngày 4 tháng Mười Một năm Đinh Dậu — ngày Nhâm Ngọ, tháng Nhâm Tý.
21/12/2017
DƯƠNG LỊCH21Thứ Năm
Tháng 12/2017
Tháng 12/2017
ÂM LỊCH4Tháng Mười Một (đủ)
Năm Đinh Dậu
Năm Đinh Dậu
Ngày- Nhâm Ngọ
Nạp âm- Dương Liễu Mộc
Tháng / Năm- Nhâm Tý / Đinh Dậu
Tiết khí- Đại tuyết — tuyết dày
Tuổi xung- Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Hạ hạ: Đại Hung, kỵ mọi việc. Sao tốt: Tuế Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân. Sao xấu: Nguyệt Phá, Tai Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Phá
Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.
Sao Giác (Mộc) — Tốt
Chủ về thi cử đỗ đạt, gặp quý nhân, con cháu tốt lành, lợi cho cưới hỏi. Kỵ mai táng và xây mộ.
Thần trực ngày: Tư Mệnh
Ngày 21/12 năm xưa
- 1873Hoài vào ngày 21 tháng 12 năm 1873.
- 1873gian : 21 tháng 12 năm 1873
- 1873Cầu Giấy diễn ra ngày 21 tháng 12 năm 1873 là một trận
- 1873quân phản công ở Phủ Hoài vào ngày 21 tháng 12 năm 1873.
- 187321-12-1873 :Trận Cầu Giấy (Hà Nội).
Lịch tháng 12/2017
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 114 | 215/10 | 316 | ||||
| 417 | 518 | 619 | 720 | 821 | 922 | 1023 |
| 1124 | 1225 | 1326 | 1427 | 1528 | 1629 | 1730 |
| 181/11 | 192 | 203 | 214 | 225 | 236 | 247 |
| 258 | 269 | 2710 | 2811 | 2912 | 3013 | 3114 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 21/12/2017 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 21 tháng 12 năm 2017 dương lịch là ngày 4 tháng Mười Một năm Đinh Dậu âm lịch, tức ngày Nhâm Ngọ, tháng Nhâm Tý.
Ngày 21/12/2017 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu. Trực Phá, sao Giác. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Kỵ mọi việc.
Giờ hoàng đạo ngày 21/12/2017 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)