Lịch âm ngày 21 tháng 3 năm 1989
Thứ Ba, 21/3/1989 dương lịch là ngày 14 tháng Hai năm Kỷ Tỵ — ngày Canh Thìn, tháng Đinh Mão.
21/3/1989
DƯƠNG LỊCH21Thứ Ba
Tháng 3/1989
Tháng 3/1989
ÂM LỊCH14Tháng Hai (thiếu)
Năm Kỷ Tỵ
Năm Kỷ Tỵ
Ngày- Canh Thìn
Nạp âm- Bạch Lạp Kim
Tháng / Năm- Đinh Mão / Kỷ Tỵ
Tiết khí- Xuân phân — giữa mùa xuân
Tuổi xung- Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Nguyệt Hại.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây — nên tránh.
Trực và sao
Trực Trừ
Tốt nói chung, hợp giải trừ, chữa bệnh, dọn dẹp.
Sao Dực (Hỏa) — Tốt
Vượng tài lộc, con cháu giàu sang; xây dựng, cưới hỏi cát lợi.
Thần trực ngày: Thiên Hình
Lịch tháng 3/1989
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 124 | 225 | 326 | 427 | 528 | ||
| 629 | 730 | 81/2 | 92 | 103 | 114 | 125 |
| 136 | 147 | 158 | 169 | 1710 | 1811 | 1912 |
| 2013 | 2114 | 2215/2 | 2316 | 2417 | 2518 | 2619 |
| 2720 | 2821 | 2922 | 3023 | 3124 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 21/3/1989 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 21 tháng 3 năm 1989 dương lịch là ngày 14 tháng Hai năm Kỷ Tỵ âm lịch, tức ngày Canh Thìn, tháng Đinh Mão.
Ngày 21/3/1989 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Trừ, sao Dực. Nên: Tắm gội, Cắt tóc, Dọn dẹp nhà, Giải trừ, Trang điểm, Cắt móng. Không nên: Yến tiệc, Cưới hỏi, Chữa bệnh, Làm giấy tờ, Nhậm chức, Nhận người.
Giờ hoàng đạo ngày 21/3/1989 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)