Đại Cát

Lịch âm ngày 21 tháng 6 năm 1990

Thứ Năm, 21/6/1990 dương lịch là ngày 29 tháng Năm năm Canh Ngọ — ngày Đinh Tỵ, tháng Nhâm Ngọ.

21/6/1990
DƯƠNG LỊCH21Thứ Năm
Tháng 6/1990
ÂM LỊCH29Tháng Năm (đủ)
Năm Canh Ngọ
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày báo chí cách mạng Việt Nam
Ngày
Đinh Tỵ
Nạp âm
Sa Trung Thổ
Tháng / Năm
Nhâm Ngọ / Canh Ngọ
Tiết khí
Mang chủng — chòm sao tua rua bắt đầu mọc
Tuổi xung
Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Thiên Y. Sao xấu: Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Đông — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Đông — nên tránh.

Trực và sao

Trực Bế

Xấu mọi việc, trừ đắp đê, lấp hố rãnh.

Sao Đẩu (Mộc) — Tốt

Tốt cho hôn nhân, sinh nở, xây nhà, chăn nuôi, trồng trọt.

Thần trực ngày: Huyền Vũ

Ngày 21/6 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 21/6 →

Lịch tháng 6/1990

T2T3T4T5T6T7CN
19210311
412513614715/58169171018
1119122013211422152316241725
18261927202821292230231/5N242
253264275286297308

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 21/6/1990 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 21 tháng 6 năm 1990 dương lịch là ngày 29 tháng Năm năm Canh Ngọ âm lịch, tức ngày Đinh Tỵ, tháng Nhâm Ngọ.
Ngày 21/6/1990 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Bế, sao Đẩu. Nên: Đắp đê, Lấp hang, Bồi tường. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng.
Giờ hoàng đạo ngày 21/6/1990 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)