Lịch âm ngày 21 tháng 6 năm 2055
Thứ Hai, 21/6/2055 dương lịch là ngày 27 tháng Năm năm Ất Hợi — ngày Mậu Tuất, tháng Nhâm Ngọ.
21/6/2055
DƯƠNG LỊCH21Thứ Hai
Tháng 6/2055
Tháng 6/2055
ÂM LỊCH27Tháng Năm (đủ)
Năm Ất Hợi
Năm Ất Hợi
Ngày- Mậu Tuất
Nạp âm- Bình Địa Mộc
Tháng / Năm- Nhâm Ngọ / Ất Hợi
Tiết khí- Hạ chí — giữa mùa hè
Tuổi xung- Canh Thìn, Bính Thìn
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tam Hợp, Tứ Tướng, Nguyệt Ân. Sao xấu: Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Định
Tốt cho cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Xấu cho kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.
Sao Tâm (Thái Âm) — Xấu
Làm ăn dễ thua lỗ, hôn nhân bất lợi, dễ thị phi kiện tụng.
Thần trực ngày: Thiên Hình
Ngày 21/6 năm xưa
- 1863Phái đoàn khởi hành ngày 21-6-1863, đến thủ đô Pari ngày 13-9-1863.
- 1925Tổng bộ đặt trụ sở tại Quảng Châu, xuất bản báo Thanh niên (21-6-1925), tổ chức các lớp huấn luyện chính trị do Nguyễn Ái Quốc trực tiếp phụ trách, (các bài giảng sau này được tập hợp trong tác phẩm đường Kách mệnh).
- 1965Đội thanh niên xung phong chống Mỹ cứu nước (21/6/1965)
Lịch tháng 6/2055
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 17 | 28 | 39 | 410 | 511 | 612 | |
| 713 | 814 | 915/5 | 1016 | 1117 | 1218 | 1319 |
| 1420 | 1521 | 1622 | 1723 | 1824 | 1925 | 2026 |
| 2127 | 2228 | 2329 | 2430 | 251/6 | 262 | 273 |
| 284 | 295 | 306 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 21/6/2055 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 21 tháng 6 năm 2055 dương lịch là ngày 27 tháng Năm năm Ất Hợi âm lịch, tức ngày Mậu Tuất, tháng Nhâm Ngọ.
Ngày 21/6/2055 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Định, sao Tâm. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Yến tiệc, Xây dựng, Chữa bệnh, Nhậm chức. Không nên: Kết hôn, Cưới hỏi.
Giờ hoàng đạo ngày 21/6/2055 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)