Đại Cát

Lịch âm ngày 21 tháng 7 năm 1998

Thứ Ba, 21/7/1998 dương lịch là ngày 28 tháng Năm nhuận năm Mậu Dần — ngày Kỷ Tỵ, tháng Mậu Ngọ.

21/7/1998
DƯƠNG LỊCH21Thứ Ba
Tháng 7/1998
ÂM LỊCH28Tháng Năm nhuận (thiếu)
Năm Mậu Dần
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày
Kỷ Tỵ
Nạp âm
Đại Lâm Mộc
Tháng / Năm
Mậu Ngọ / Mậu Dần
Tiết khí
Tiểu thử — nóng nhẹ
Tuổi xung
Tân Hợi, Đinh Hợi

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Thiên Đức Hợp, Tứ Tướng. Sao xấu: Nguyệt Yếm, Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Nam — nên tránh.

Trực và sao

Trực Khai

Tốt mọi việc, trừ động thổ, an táng.

Sao Chủy (Hỏa) — Xấu

Bất lợi công danh, dễ thị phi kiện tụng, mất mát của cải.

Thần trực ngày: Ngọc Đường

Ngày 21/7 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 21/7 →

Lịch tháng 7/1998

T2T3T4T5T6T7CN
1829310411512
613714815/5N916101711181219
1320142115221623172418251926
202721282229231/6242253264
275286297308319

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 21/7/1998 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 21 tháng 7 năm 1998 dương lịch là ngày 28 tháng Năm nhuận năm Mậu Dần âm lịch, tức ngày Kỷ Tỵ, tháng Mậu Ngọ.
Ngày 21/7/1998 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Khai, sao Chủy. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Cắt tóc, Lễ đội mũ, Nhận người, Kinh doanh, Sửa đường.
Giờ hoàng đạo ngày 21/7/1998 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)