Lịch âm ngày 21 tháng 9 năm 2037
Thứ Hai, 21/9/2037 dương lịch là ngày 12 tháng Tám năm Đinh Tỵ — ngày Bính Thân, tháng Kỷ Dậu.
21/9/2037
DƯƠNG LỊCH21Thứ Hai
Tháng 9/2037
Tháng 9/2037
ÂM LỊCH12Tháng Tám (thiếu)
Năm Đinh Tỵ
Năm Đinh Tỵ
Ngày- Bính Thân
Nạp âm- Sơn Hạ Hỏa
Tháng / Năm- Kỷ Dậu / Đinh Tỵ
Tiết khí- Bạch lộ — nắng nhạt
Tuổi xung- Giáp Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Thiên Y. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bế
Xấu mọi việc, trừ đắp đê, lấp hố rãnh.
Sao Tất (Thái Âm) — Tốt
Nhà cửa khang trang, chăn nuôi phát đạt, cưới hỏi, sinh nở thuận lợi.
Thần trực ngày: Bạch Hổ
Ngày 21/9 năm xưa
- 1955Chiến dịch Hoàng Diệu (1955) là chiến dịch của Quân đội Quốc gia Việt Nam, theo lệnh của Thủ tướng Ngô Đình Diệm, diễn ra từ ngày 21 tháng 9 năm 1955 và kết thúc ngày 24 tháng 10 năm 1955 nhằm mục đích truy kích và tiêu diệt tàn quân Bình Xuyên.
Lịch tháng 9/2037
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 122 | 223 | 324 | 425 | 526 | 627 | |
| 728 | 829 | 930 | 101/8 | 112 | 123 | 134 |
| 145 | 156 | 167 | 178 | 189 | 1910 | 2011 |
| 2112 | 2213 | 2314 | 2415/8 | 2516 | 2617 | 2718 |
| 2819 | 2920 | 3021 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 21/9/2037 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 21 tháng 9 năm 2037 dương lịch là ngày 12 tháng Tám năm Đinh Tỵ âm lịch, tức ngày Bính Thân, tháng Kỷ Dậu.
Ngày 21/9/2037 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Bế, sao Tất. Nên: Chữa bệnh, Đắp đê, Lấp hang, Bồi tường. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng.
Giờ hoàng đạo ngày 21/9/2037 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)