Lịch âm ngày 5 tháng 9 năm 2037
Thứ Bảy, 5/9/2037 dương lịch là ngày 26 tháng Bảy năm Đinh Tỵ — ngày Canh Thìn, tháng Mậu Thân.
5/9/2037
DƯƠNG LỊCH5Thứ Bảy
Tháng 9/2037
Tháng 9/2037
ÂM LỊCH26Tháng Bảy (đủ)
Năm Đinh Tỵ
Năm Đinh Tỵ
Ngày- Canh Thìn
Nạp âm- Bạch Lạp Kim
Tháng / Năm- Mậu Thân / Đinh Tỵ
Tiết khí- Xử thử — mưa ngâu
Tuổi xung- Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tam Hợp, Thiên Ân, Thiên Hỷ. Sao xấu: Nguyệt Yếm.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thành
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi, khai trương. Xấu cho kiện cáo, tranh chấp.
Sao Đê (Thổ) — Xấu
Cần đề phòng việc xấu. Kỵ động thổ, kinh doanh, xuất hành.
Thần trực ngày: Kim Quỹ
Lịch tháng 9/2037
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 122 | 223 | 324 | 425 | 526 | 627 | |
| 728 | 829 | 930 | 101/8 | 112 | 123 | 134 |
| 145 | 156 | 167 | 178 | 189 | 1910 | 2011 |
| 2112 | 2213 | 2314 | 2415/8 | 2516 | 2617 | 2718 |
| 2819 | 2920 | 3021 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 5/9/2037 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 5 tháng 9 năm 2037 dương lịch là ngày 26 tháng Bảy năm Đinh Tỵ âm lịch, tức ngày Canh Thìn, tháng Mậu Thân.
Ngày 5/9/2037 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Thành, sao Đê. Nên: Nhập học, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 5/9/2037 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)