Đại Cát

Lịch âm ngày 22 tháng 1 năm 2099

Thứ Năm, 22/1/2099 dương lịch là ngày 2 tháng Giêng năm Kỷ Mùi — ngày Kỷ Mùi, tháng Bính Dần.

22/1/2099
DƯƠNG LỊCH22Thứ Năm
Tháng 1/2099
ÂM LỊCH2Tháng Giêng (đủ)
Năm Kỷ Mùi
Ngày xấu · Hoàng đạo
Hôm nay
Tết nguyên đán - Mùng hai
Ngày
Kỷ Mùi
Nạp âm
Thiên Thượng Hỏa
Tháng / Năm
Bính Dần / Kỷ Mùi
Tiết khí
Đại hàn — rét đậm
Tuổi xung
Đinh Sửu, Ất Sửu

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: Tuế Đức Hợp. Sao xấu: Nguyệt Phá.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Đông — nên tránh.

Trực và sao

Trực Phá

Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.

Sao Tỉnh (Mộc) — Tốt

Tốt cho xây nhà, thi cử, công danh, cưới hỏi. Kỵ an táng.

Thần trực ngày: Huyền Vũ

Ngày 22/1 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 22/1 →

Lịch tháng 1/2099

T2T3T4T5T6T7CN
111212313414
515/1261671781891910201121
1222132314241525162617271828
19292030211/1222233244255
26627728829930103111

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 22/1/2099 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 22 tháng 1 năm 2099 dương lịch là ngày 2 tháng Giêng năm Kỷ Mùi âm lịch, tức ngày Kỷ Mùi, tháng Bính Dần.
Ngày 22/1/2099 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hoàng đạo). Trực Phá, sao Tỉnh. Nên: Chữa bệnh, Phá dỡ, Nhập trạch. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 22/1/2099 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)