Lịch âm ngày 23 tháng 4 năm 1918
Thứ Ba, 23/4/1918 dương lịch là ngày 13 tháng Ba năm Mậu Ngọ — ngày Canh Tý, tháng Bính Thìn.
23/4/1918
DƯƠNG LỊCH23Thứ Ba
Tháng 4/1918
Tháng 4/1918
ÂM LỊCH13Tháng Ba (thiếu)
Năm Mậu Ngọ
Năm Mậu Ngọ
Ngày- Canh Tý
Nạp âm- Bích Thượng Thổ
Tháng / Năm- Bính Thìn / Mậu Ngọ
Tiết khí- Cốc vũ — mưa rào
Tuổi xung- Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tam Hợp, Thiên Hỷ, Nguyệt Ân. Sao xấu: Tuế Phá, Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thành
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi, khai trương. Xấu cho kiện cáo, tranh chấp.
Sao Dực (Hỏa) — Tốt
Vượng tài lộc, con cháu giàu sang; xây dựng, cưới hỏi cát lợi.
Thần trực ngày: Thiên Lao
Lịch tháng 4/1918
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 120 | 221 | 322 | 423 | 524 | 625 | 726 |
| 827 | 928 | 1029 | 111/3 | 122 | 133 | 144 |
| 155 | 166 | 177 | 188 | 199 | 2010 | 2111 |
| 2212 | 2313 | 2414 | 2515/3 | 2616 | 2717 | 2818 |
| 2919 | 3020 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 23/4/1918 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 23 tháng 4 năm 1918 dương lịch là ngày 13 tháng Ba năm Mậu Ngọ âm lịch, tức ngày Canh Tý, tháng Bính Thìn.
Ngày 23/4/1918 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Thành, sao Dực. Nên: Cúng tế, Yến tiệc, Chữa bệnh, Nhậm chức, Nhập học, Nhận người. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Cưới hỏi, Xây dựng, Chuyển nhà.
Giờ hoàng đạo ngày 23/4/1918 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)