Lịch âm ngày 23 tháng 4 năm 1956
Thứ Hai, 23/4/1956 dương lịch là ngày 13 tháng Ba năm Bính Thân — ngày Canh Thân, tháng Nhâm Thìn.
23/4/1956
DƯƠNG LỊCH23Thứ Hai
Tháng 4/1956
Tháng 4/1956
ÂM LỊCH13Tháng Ba (thiếu)
Năm Bính Thân
Năm Bính Thân
Ngày- Canh Thân
Nạp âm- Thạch Lựu Mộc
Tháng / Năm- Nhâm Thìn / Bính Thân
Tiết khí- Cốc vũ — mưa rào
Tuổi xung- Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: Tam Hợp, Nguyệt Ân. Sao xấu: Nguyệt Yếm, Vãng Vong, Tam Nương Sát, Tứ Phế.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Định
Tốt cho cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Xấu cho kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.
Sao Tất (Thái Âm) — Tốt
Nhà cửa khang trang, chăn nuôi phát đạt, cưới hỏi, sinh nở thuận lợi.
Thần trực ngày: Kim Quỹ
Lịch tháng 4/1956
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 121 | ||||||
| 222 | 323 | 424 | 525 | 626 | 727 | 828 |
| 929 | 1030 | 111/3 | 122 | 133 | 144 | 155 |
| 166 | 177 | 188 | 199 | 2010 | 2111 | 2212 |
| 2313 | 2414 | 2515/3 | 2616 | 2717 | 2818 | 2919 |
| 3020 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 23/4/1956 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 23 tháng 4 năm 1956 dương lịch là ngày 13 tháng Ba năm Bính Thân âm lịch, tức ngày Canh Thân, tháng Nhâm Thìn.
Ngày 23/4/1956 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu. Trực Định, sao Tất. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Kỵ mọi việc.
Giờ hoàng đạo ngày 23/4/1956 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)