Lịch âm ngày 23 tháng 4 năm 1980
Thứ Tư, 23/4/1980 dương lịch là ngày 9 tháng Ba năm Canh Thân — ngày Bính Dần, tháng Canh Thìn.
23/4/1980
DƯƠNG LỊCH23Thứ Tư
Tháng 4/1980
Tháng 4/1980
ÂM LỊCH9Tháng Ba (thiếu)
Năm Canh Thân
Năm Canh Thân
Ngày- Bính Dần
Nạp âm- Lô Trung Hỏa
Tháng / Năm- Canh Thìn / Canh Thân
Tiết khí- Cốc vũ — mưa rào
Tuổi xung- Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Thiên Ân, Tứ Tướng. Sao xấu: Tuế Phá, Dương Công Kỵ.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Khai
Tốt mọi việc, trừ động thổ, an táng.
Sao Sâm (Thủy) — Tốt
Vinh hoa phú quý, an táng cát lợi, buôn bán phát tài, cưới hỏi tốt.
Thần trực ngày: Tư Mệnh
Lịch tháng 4/1980
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 116 | 217 | 318 | 419 | 520 | 621 | |
| 722 | 823 | 924 | 1025 | 1126 | 1227 | 1328 |
| 1429 | 151/3 | 162 | 173 | 184 | 195 | 206 |
| 217 | 228 | 239 | 2410 | 2511 | 2612 | 2713 |
| 2814 | 2915/3 | 3016 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 23/4/1980 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 23 tháng 4 năm 1980 dương lịch là ngày 9 tháng Ba năm Canh Thân âm lịch, tức ngày Bính Dần, tháng Canh Thìn.
Ngày 23/4/1980 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Khai, sao Sâm. Nên: Cúng tế, Kết hôn, Yến tiệc, Chữa bệnh, Làm giấy tờ, Nhậm chức. Không nên: Xuất hành, Cưới hỏi, Xây dựng, Lập hợp đồng, Chuyển nhà, Khai trương.
Giờ hoàng đạo ngày 23/4/1980 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)