Lịch âm ngày 23 tháng 5 năm 2075
Thứ Năm, 23/5/2075 dương lịch là ngày 9 tháng Tư năm Ất Mùi — ngày Giáp Dần, tháng Tân Tỵ.
23/5/2075
DƯƠNG LỊCH23Thứ Năm
Tháng 5/2075
Tháng 5/2075
ÂM LỊCH9Tháng Tư (thiếu)
Năm Ất Mùi
Năm Ất Mùi
Ngày- Giáp Dần
Nạp âm- Đại Khê Thủy
Tháng / Năm- Tân Tỵ / Ất Mùi
Tiết khí- Tiểu mãn — lũ nhỏ, duối vàng
Tuổi xung- Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: —. Sao xấu: Nguyệt Hại, Kiếp Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thu
Tốt cho thu hoạch. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng.
Sao Giác (Mộc) — Tốt
Chủ về thi cử đỗ đạt, gặp quý nhân, con cháu tốt lành, lợi cho cưới hỏi. Kỵ mai táng và xây mộ.
Thần trực ngày: Thiên Lao
Lịch tháng 5/2075
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 117 | 218 | 319 | 420 | 521 | ||
| 622 | 723 | 824 | 925 | 1026 | 1127 | 1228 |
| 1329 | 1430 | 151/4 | 162 | 173 | 184 | 195 |
| 206 | 217 | 228 | 239 | 2410 | 2511 | 2612 |
| 2713 | 2814 | 2915/4 | 3016 | 3117 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 23/5/2075 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 23 tháng 5 năm 2075 dương lịch là ngày 9 tháng Tư năm Ất Mùi âm lịch, tức ngày Giáp Dần, tháng Tân Tỵ.
Ngày 23/5/2075 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Thu, sao Giác. Nên: Bắt giữ. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 23/5/2075 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)