Lịch âm ngày 23 tháng 8 năm 2084
Thứ Tư, 23/8/2084 dương lịch là ngày 22 tháng Bảy năm Giáp Thìn — ngày Giáp Tuất, tháng Nhâm Thân.
23/8/2084
DƯƠNG LỊCH23Thứ Tư
Tháng 8/2084
Tháng 8/2084
ÂM LỊCH22Tháng Bảy (thiếu)
Năm Giáp Thìn
Năm Giáp Thìn
Ngày- Giáp Tuất
Nạp âm- Sơn Đầu Hỏa
Tháng / Năm- Nhâm Thân / Giáp Thìn
Tiết khí- Xử thử — mưa ngâu
Tuổi xung- Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tuế Đức. Sao xấu: Tuế Phá, Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Mãn
Tốt cho cúng tế, cầu tài, cầu phúc. Xấu cho các việc khác.
Sao Sâm (Thủy) — Tốt
Vinh hoa phú quý, an táng cát lợi, buôn bán phát tài, cưới hỏi tốt.
Thần trực ngày: Tư Mệnh
Ngày 23/8 năm xưa
- 194523-8-1945 :Khởi nghĩa giành chính quyền ở Thừa Thiên Huế.
- 1945Ngày 23-8-1945, nhân dân Thừa Thiên khởi nghĩa giành chính quyền tại Huế.
Lịch tháng 8/2084
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 130 | 21/7 | 32 | 43 | 54 | 65 | |
| 76 | 87 | 98 | 109 | 1110 | 1211 | 1312 |
| 1413 | 1514 | 1615/7 | 1716 | 1817 | 1918 | 2019 |
| 2120 | 2221 | 2322 | 2423 | 2524 | 2625 | 2726 |
| 2827 | 2928 | 3029 | 311/8 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 23/8/2084 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 23 tháng 8 năm 2084 dương lịch là ngày 22 tháng Bảy năm Giáp Thìn âm lịch, tức ngày Giáp Tuất, tháng Nhâm Thân.
Ngày 23/8/2084 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Mãn, sao Sâm. Nên: Cưới hỏi, Xây dựng, Nhận người, Dựng cột, gác đòn, Kinh doanh, Khai trương. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Chữa bệnh, Nhậm chức, Thi ân, Chiêu hiền.
Giờ hoàng đạo ngày 23/8/2084 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)