Lịch âm ngày 24 tháng 3 năm 2054
Thứ Ba, 24/3/2054 dương lịch là ngày 16 tháng Hai năm Giáp Tuất — ngày Giáp Tý, tháng Đinh Mão.
24/3/2054
DƯƠNG LỊCH24Thứ Ba
Tháng 3/2054
Tháng 3/2054
ÂM LỊCH16Tháng Hai (đủ)
Năm Giáp Tuất
Năm Giáp Tuất
Ngày- Giáp Tý
Nạp âm- Hải Trung Kim
Tháng / Năm- Đinh Mão / Giáp Tuất
Tiết khí- Xuân phân — giữa mùa xuân
Tuổi xung- Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: Tuế Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân. Sao xấu: Nguyệt Hình, Đại Thời.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thu
Tốt cho thu hoạch. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng.
Sao Dực (Hỏa) — Tốt
Vượng tài lộc, con cháu giàu sang; xây dựng, cưới hỏi cát lợi.
Thần trực ngày: Tư Mệnh
Ngày 24/3 năm xưa
- 192624-3-1926 :Nhà yêu nước Phan Châu Trinh qua đời.
- 1926Sau một thời gian hoạt động cách mạng, ngày 24-3-1926, Phan Châu trinh đột ngột qua đời tại Sài Gòn.
Lịch tháng 3/2054
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 122 | ||||||
| 223 | 324 | 425 | 526 | 627 | 728 | 829 |
| 91/2 | 102 | 113 | 124 | 135 | 146 | 157 |
| 168 | 179 | 1810 | 1911 | 2012 | 2113 | 2214 |
| 2315/2 | 2416 | 2517 | 2618 | 2719 | 2820 | 2921 |
| 3022 | 3123 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 24/3/2054 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 24 tháng 3 năm 2054 dương lịch là ngày 16 tháng Hai năm Giáp Tuất âm lịch, tức ngày Giáp Tý, tháng Đinh Mão.
Ngày 24/3/2054 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Thu, sao Dực. Nên: Cúng tế, Bắt giữ, Nhập trạch, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 24/3/2054 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)