Lịch âm tháng 2 năm 2054
Tháng 2/2054 dương lịch bắt đầu từ ngày 24/12 âm lịch và kết thúc ngày 21/1 âm lịch (năm Giáp Tuất).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 124 | ||||||
| 225 | 326 | 427 | 528 | 629 | 730 | 81/1 |
| 92 | 103 | 114 | 125 | 136 | 147 | 158 |
| 169 | 1710 | 1811 | 1912 | 2013 | 2114 | 2215/1 |
| 2316 | 2417 | 2518 | 2619 | 2720 | 2821 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Mùng 1 và ngày rằm
Tiết khí trong tháng
Ngày lễ tháng 2/2054
Ngày thành lập Đảng Cộng Sản Việt Nam 19303/2
Tết nguyên đán - Mùng một8/2 (1/1 âm lịch)
Tết nguyên đán - Mùng hai9/2 (2/1 âm lịch)
Tết nguyên đán - Mùng Ba10/2 (3/1 âm lịch)
Hội đền Hai Bà Trưng11/2 (4/1 âm lịch)
Hội Đống Đa12/2 (5/1 âm lịch)
Khai hội chùa Hương13/2 (6/1 âm lịch)
Ngày lễ tình yêu14/2
Hội chùa Đậu15/2 (8/1 âm lịch)
Khai hội Yên Tử16/2 (9/1 âm lịch)
Chiến tranh biên giới Việt - Trung (1979)17/2
Hội đua voi17/2 (10/1 âm lịch)
Hội Lim20/2 (13/1 âm lịch)
Hội Côn Sơn22/2 (15/1 âm lịch)
Tết Nguyên Tiêu22/2 (15/1 âm lịch)
Ngày thầy thuốc Việt Nam27/2
Xem ngày tốt tháng 2/2054
Bảng đổi ngày dương – âm tháng 2/2054
| Dương | Thứ | Âm | Can chi | Tốt/xấu |
|---|---|---|---|---|
| 1/2 | Chủ Nhật | 24/12 | Quý Dậu | Ngày xấu |
| 2/2 | Thứ Hai | 25/12 | Giáp Tuất | Ngày bình thường |
| 3/2 | Thứ Ba | 26/12 | Ất Hợi | Ngày tốt |
| 4/2 | Thứ Tư | 27/12 | Bính Tý | Ngày bình thường |
| 5/2 | Thứ Năm | 28/12 | Đinh Sửu | Ngày xấu |
| 6/2 | Thứ Sáu | 29/12 | Mậu Dần | Ngày bình thường |
| 7/2 | Thứ Bảy | 30/12 | Kỷ Mão | Ngày tốt |
| 8/2 | Chủ Nhật | 1/1 | Canh Thìn | Ngày bình thường |
| 9/2 | Thứ Hai | 2/1 | Tân Tỵ | Ngày bình thường |
| 10/2 | Thứ Ba | 3/1 | Nhâm Ngọ | Ngày xấu |
| 11/2 | Thứ Tư | 4/1 | Quý Mùi | Ngày tốt |
| 12/2 | Thứ Năm | 5/1 | Giáp Thân | Ngày xấu |
| 13/2 | Thứ Sáu | 6/1 | Ất Dậu | Ngày xấu |
| 14/2 | Thứ Bảy | 7/1 | Bính Tuất | Ngày bình thường |
| 15/2 | Chủ Nhật | 8/1 | Đinh Hợi | Ngày xấu |
| 16/2 | Thứ Hai | 9/1 | Mậu Tý | Ngày tốt |
| 17/2 | Thứ Ba | 10/1 | Kỷ Sửu | Ngày bình thường |
| 18/2 | Thứ Tư | 11/1 | Canh Dần | Ngày bình thường |
| 19/2 | Thứ Năm | 12/1 | Tân Mão | Ngày xấu |
| 20/2 | Thứ Sáu | 13/1 | Nhâm Thìn | Ngày bình thường |
| 21/2 | Thứ Bảy | 14/1 | Quý Tỵ | Ngày bình thường |
| 22/2 | Chủ Nhật | 15/1 | Giáp Ngọ | Ngày xấu |
| 23/2 | Thứ Hai | 16/1 | Ất Mùi | Ngày tốt |
| 24/2 | Thứ Ba | 17/1 | Bính Thân | Ngày xấu |
| 25/2 | Thứ Tư | 18/1 | Đinh Dậu | Ngày xấu |
| 26/2 | Thứ Năm | 19/1 | Mậu Tuất | Ngày bình thường |
| 27/2 | Thứ Sáu | 20/1 | Kỷ Hợi | Ngày xấu |
| 28/2 | Thứ Bảy | 21/1 | Canh Tý | Ngày tốt |